St. Pauli II vs SSV Jeddeloh
Tỷ số chung cuộc: St. Pauli II 1-1 SSV Jeddeloh tại Regionalliga - Nord, 30 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St. Pauli II thắng 2, hòa 4, SSV Jeddeloh thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 1
- Sân vận động
- Edmund-Plambeck-Stadion, Norderstedt
- Phong độ
- WLDLW St. Pauli II
- WDLLL SSV Jeddeloh
- 13' 0-1 J. Bennert
- 43' J. Ulbricht 1-1
- HT1-1
- 61' ▲ T. Scheller ▼ L. Günther
- 61' ▲ J. Turtschan ▼ D. Nemeth
- 81' ▲ N. Kukanda ▼ P. Mahncke
- 81' ▲ S. Mende ▼ M. Marie
- 84' ▲ B. Schaffer ▼ J. Bennert
- 87' ▲ M. Fredehorst ▼ R. Krolikowski
- 90'+2 ▲ J. Dellwisch ▼ S. Brinkmann
- FT1-1
Đội hình
- 12S. Ahlers
- 2L. Günther ▼ 61'
- 20D. Nemeth ▼ 61'
- 5P. Mahncke ▼ 81'
- 4L. Appe
- 22N. Jessen
- 15M. Marie ▼ 81'
- 8M. Clausen
- 10J. Ulbricht
- 14N. Dühring
- 11B. Winter
Dự bị 8
- 25T. Scheller ▲ 61'
- 28J. Turtschan ▲ 61'
- 21N. Kukanda ▲ 81'
- 24S. Mende ▲ 81'
- 1P. Kokott
- 6T. Kankowski
- 16S. Rinal
- 31J. Gramberg
- 1F. Bohe
- 31P. Becken
- 6M. Hahn
- 2C. Gnerlich
- 4N. von Aschwege
- 23T. Kanowski
- 26K. Hadzhiev
- 27E. Ghassan
- 16R. Krolikowski ▼ 87'
- 18J. Bennert ▼ 84'
- 9S. Brinkmann ▼ 90'
Dự bị 9
- 7B. Schaffer ▲ 84'
- 8M. Fredehorst ▲ 87'
- 13J. Dellwisch ▲ 90'
- 5K. Engel
- 14J. Stottmann
- 15A. Chiarodia
- 11M. Sultani
- 22T. Darsow
- 25T. Fengler
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 90 - 40 | +50 | 76 | |
| 2 | 34 | 74 - 39 | +35 | 71 | |
| 3 | 34 | 84 - 40 | +44 | 65 | |
| 4 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 5 | 34 | 63 - 44 | +19 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 53 | +10 | 56 | |
| 7 | 34 | 55 - 53 | +2 | 51 | |
| 8 | 34 | 57 - 54 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 60 - 49 | +11 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 49 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 54 - 61 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 61 - 46 | +15 | 43 | |
| 13 | 34 | 57 - 64 | -7 | 43 | |
| 14 | 34 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 59 | -15 | 38 | |
| 16 | 34 | 35 - 74 | -39 | 22 | |
| 17 | 34 | 39 - 86 | -47 | 20 | |
| 18 | 34 | 30 - 97 | -67 | 12 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu41
75Ghi được58
54Thủng lưới79
1.79Bàn thắng mỗi trận1.41
10Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai22