Würzburger Kickers vs Ansbach
Tỷ số chung cuộc: Würzburger Kickers 7-1 Ansbach tại Regionalliga - Bayern, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Würzburger Kickers thắng 8, hòa 0, Ansbach thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Bayern · Bayern · Vòng 5
- Sân vận động
- AKON ARENA, Würzburg
- Trọng tài
- T. Wittmann
- Phong độ
- DWLLL Würzburger Kickers
- LLLLL Ansbach
- 19' M. Zaiser 1-0
- 26' S. Sané 2-0
- 28' B. Caciel 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ M. Belzner ▼ T. Abadjiew
- 46' ▲ C. Kestel ▼ B. Herzner
- 54' J. Bayerleinphản lưới 4-0
- 56' 4-1 S. Landshuter
- 60' ▲ F. Montcheu ▼ B. Caciel
- 60' ▲ D. Meisel ▼ D. Karimani
- 63' I. Franjić 5-1
- 64' ▲ J. Sauerstein ▼ L. Karakas
- 69' S. Sané 6-1
- 73' ▲ F. Helmer ▼ B. Junge-Abiol
- 73' ▲ T. Littmann ▼ P. Kurzweg
- 73' ▲ S. Stolz ▼ P. Kroiß
- 78' ▲ M. Bajrami ▼ M. Sperr
- 85' ▲ S. Röthlein ▼ M. Zaiser
- 87' D. Meisel 7-1
- FT7-1
Đội hình
- 1M. Richter
- 16P. Kurzweg ▼ 73'
- 7T. Haas
- 6M. Wegmann
- 22D. Hägele
- 18M. Zaiser ▼ 85'
- 10D. Karimani ▼ 60'
- 17I. Franjić
- 14S. Sané
- 30B. Junge-Abiol ▼ 73'
- 19B. Caciel ▼ 60'
Dự bị 9
- 11F. Montcheu ▲ 60'
- 25D. Meisel ▲ 60'
- 29F. Helmer ▲ 73'
- 31T. Littmann ▲ 73'
- 23S. Röthlein ▲ 85'
- 4L. Müller
- 5A. Unrath
- 9T. Berk-Aksu
- 27V. Friedsam
- 1S. Heid
- 20T. Abadjiew ▼ 46'
- 7D. Schelhorn
- 3L. Karakas ▼ 64'
- 18P. Brekner
- 4J. Bayerlein
- 6T. Dietrich
- 23B. Herzner ▼ 46'
- 10P. Kroiß ▼ 73'
- 9M. Sperr ▼ 78'
- 22S. Landshuter
Dự bị 9
- 2M. Belzner ▲ 46'
- 21C. Kestel ▲ 46'
- 30J. Sauerstein ▲ 64'
- 11S. Stolz ▲ 73'
- 28M. Bajrami ▲ 78'
- 8N. Seefried
- 15B. Kleinschroth
- 24H. Schiefer
- 25E. Weeger
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 33 | +53 | 86 | |
| 2 | 38 | 103 - 36 | +67 | 80 | |
| 3 | 38 | 94 - 54 | +40 | 71 | |
| 4 | 38 | 81 - 55 | +26 | 61 | |
| 5 | 38 | 63 - 47 | +16 | 61 | |
| 6 | 38 | 77 - 64 | +13 | 59 | |
| 7 | 38 | 57 - 45 | +12 | 56 | |
| 8 | 38 | 51 - 53 | -2 | 55 | |
| 9 | 38 | 60 - 65 | -5 | 55 | |
| 10 | 38 | 78 - 69 | +9 | 54 | |
| 11 | 38 | 65 - 59 | +6 | 54 | |
| 12 | 38 | 62 - 68 | -6 | 53 | |
| 13 | 38 | 52 - 68 | -16 | 51 | |
| 14 | 38 | 48 - 51 | -3 | 50 | |
| 15 | 38 | 57 - 66 | -9 | 50 | |
| 16 | 38 | 64 - 70 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 40 - 78 | -38 | 36 | |
| 18 | 38 | 47 - 90 | -43 | 36 | |
| 19 | 38 | 43 - 94 | -51 | 25 | |
| 20 | 38 | 37 - 100 | -63 | 25 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu45
114Ghi được76
39Thủng lưới76
2.71Bàn thắng mỗi trận1.69
14Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn25
55Hiệp hai22