Hamburger SV W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Union Berlin W

Hamburger SV W vs 1. FC Union Berlin W

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV W 0-1 1. FC Union Berlin W tại Frauen-Bundesliga, 1 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Hamburger SV W thắng 0, hòa 2, 1. FC Union Berlin W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Frauen-Bundesliga · Vòng 24
Sân vận động
Wolfgang-Meyer-Sportanlage, Hamburg
Phong độ
LDLDL Hamburger SV W
LLLLL 1. FC Union Berlin W
  1. 19' Jenny Hipp
  2. HT0-0
  3. 50' Judith Steinert
  4. 59' Pauline Machtens
  5. 60' C. Linberg S. Hillebrand
  6. 60' M. Brunnthaler M. Buchele
  7. 60' N. Bauereisen A. Weiss
  8. 60' N. Reissner S. Weidauer
  9. 60' 0-1 A. Tysiak
  10. 74' A. Halverkamps J. Hipp
  11. 74' I. Heikkinen J. Steinert
  12. 77' V. Kardesler M. Kruger
  13. 77' J. Donges P. Bartz
  14. 83' Christin Meyer
  15. 84' C. Morich M. Doucoure
  16. 84' M. Georgieva L. Heiseler
  17. 89' Hannah Eurlings
  18. 90'+1 Cara Bösl
  19. FT0-1

Đội hình

Hamburger SV W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Liese Brancao Ribeiro Celia
  1. 25L. Paulick 6.7
  2. 2M. Doucoure ▼ 84' 6.3
  3. 8S. Stoldt 7.2
  4. 6A. Bohler 6.6
  5. 13M. Croatto 6.9
  6. 9M. Kruger ▼ 77' 6.3
  7. 28P. Machtens 7.0
  8. 37P. Bartz ▼ 77' 6.9
  9. 22S. Hillebrand ▼ 60' 6.2
  10. 16C. Meyer 7.2
  11. 17M. Buchele ▼ 60' 6.9

Dự bị 9

  1. 1I. Schuldt
  2. 47C. Linberg ▲ 60' 6.3
  3. 4N. Mirzaliyeva
  4. 10C. Morich ▲ 84' 6.7
  5. 39N. Racke
  6. 7V. Kardesler ▲ 77' 6.9
  7. 11M. Brunnthaler ▲ 60' 6.5
  8. 21J. Donges ▲ 77' 6.6
  9. 29L. Eggert
1. FC Union Berlin W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ailien Poese
  1. 1C. Bosl 9.5
  2. 21A. Weiss ▼ 60' 7.2
  3. 26A. Tysiak 7.9
  4. 19S. Steuerwald 7.2
  5. 17J. Steinert ▼ 74' 6.9
  6. 27J. Hipp ▼ 74' 6.7
  7. 9S. Weidauer ▼ 60' 6.3
  8. 41L. Kamber 6.3
  9. 7L. Heiseler ▼ 84' 6.5
  10. 14H. Eurlings 6.9
  11. 10E. Campbell 6.2

Dự bị 9

  1. 28N. Bohi
  2. 16M. Georgieva ▲ 84' 6.6
  3. 29A. Halverkamps ▲ 74' 6.5
  4. 5K. Orschmann
  5. 20L. Koster
  6. 24F. Sakar
  7. 23N. Bauereisen ▲ 60' 6.3
  8. 25I. Heikkinen ▲ 74' 6.6
  9. 42N. Reissner ▲ 60' 7.0

Thống kê

025
640
37%Kiểm soát bóng63%
16Dứt điểm11
8Trúng đích3
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
5Phạt góc6
1Việt vị2
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
2Cứu thua8
253Chuyền bóng455
170Chuyền chính xác359
67%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayern Munich W
26 90 - 9 +81 74
2
VfL Wolfsburg W
26 72 - 38 +34 58
3
Eintracht Frankfurt W
26 65 - 43 +22 51
4
TSG 1899 Hoffenheim W
26 48 - 30 +18 46
5
Bayer Leverkusen W
26 46 - 36 +10 46
6
SV Werder Bremen W
26 42 - 36 +6 43
7
FC Koln W
26 36 - 37 -1 37
8
SC Freiburg W
26 44 - 46 -2 34
9
1. FC Union Berlin W
26 42 - 51 -9 30
10
RB Leipzig W
26 39 - 48 -9 28
11
Nürnberg W
26 33 - 61 -28 22
12
Hamburger SV W
26 26 - 57 -31 18
13
SGS Essen W
26 22 - 63 -41 16
14
Carl Zeiss Jena W
26 22 - 72 -50 11
Champions League Women (League phase) Champions League Women (Qualification - First stage) 2. Bundesliga Women

So sánh

29Trận đấu28
30Ghi được44
61Thủng lưới52
1.03Bàn thắng mỗi trận1.57
5Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu