SV Elversberg vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: SV Elversberg 4-3 Bayer Leverkusen tại DFB Pokal, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: SV Elversberg thắng 2, hòa 0, Bayer Leverkusen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- DFB Pokal · 1st Round
- Sân vận động
- URSAPHARM-Arena an der Kaiserlinde, Spiesen-Elversberg
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- DWWWW SV Elversberg
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 2' J. Rochelt · M. Feil 1-0
- 5' 1-1 A. Hložek · S. Azmoun
- 17' K. Koffi11m 2-1
- 30' 2-2 C. Aránguiz · S. Azmoun
- 37' L. Schnellbacher · K. Koffi 3-2
- HT3-2
- 46' ▲ K. Demirbay ▼ C. Aránguiz
- 46' ▲ Paulinho ▼ S. Azmoun
- 59' ▲ S. Şahin ▼ L. Schnellbacher
- 64' Moussa Diaby
- 68' ▲ V. Mustafa ▼ K. Koffi
- 69' ▲ S. Tekerci ▼ J. Rochelt
- 69' ▲ K. Bellarabi ▼ A. Hložek
- 69' ▲ E. Palacios ▼ R. Andrich
- 74' K. Conrad · T. Jacobsen 4-2
- 76' ▲ J. Pohjanpalo ▼ J. Frimpong
- 89' 4-3 P. Schick · M. Diaby
- 90'+5 Valdrin Mustafa
- 90'+5 Kerem Demirbay
- 90'+3 ▲ L. von Piechowski ▼ T. Jacobsen
- 90'+3 ▲ E. Dacaj ▼ M. Feil
- FT4-3
Đội hình
- 20N. Kristof 7.7
- 14R. Fellhauer 6.9
- 13M. Correia 7.0
- 4K. Conrad ⚽ 7.2
- 33M. Neubauer 6.3
- 31T. Jacobsen ⇢ ▼ 90' 6.6
- 23C. Sickinger 6.2
- 7M. Feil ⇢ ▼ 90' 7.2
- 8J. Rochelt ⚽ ▼ 69' 7.3
- 24L. Schnellbacher ⚽ ▼ 59' 7.0
- 30K. Koffi ⚽ ⇢ ▼ 68' 7.7
Dự bị 9
- 18S. Şahin ▲ 59' 6.2
- 9V. Mustafa ▲ 68' 6.7
- 10S. Tekerci ▲ 69' 6.0
- 5L. von Piechowski ▲ 90'
- 21E. Dacaj ▲ 90'
- 1F. Lehmann
- 17T. Mißner
- 3L. Menke
- 19L. Pinckert
- 1L. Hrádecký 6.6
- 30J. Frimpong ▼ 76' 7.0
- 6O. Kossounou 7.0
- 12E. Tapsoba 7.5
- 5M. Bakker 6.7
- 20C. Aránguiz ⚽ ▼ 46' 7.0
- 8R. Andrich ▼ 69' 7.5
- 19M. Diaby ⇢ 6.3
- 9S. Azmoun ⇢2 ▼ 46' 7.9
- 23A. Hložek ⚽ ▼ 69' 6.9
- 14P. Schick ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 10K. Demirbay ▲ 46' 7.2
- 7Paulinho ▲ 46' 7.2
- 38K. Bellarabi ▲ 69' 7.3
- 25E. Palacios ▲ 69' 6.3
- 17J. Pohjanpalo ▲ 76' 6.9
- 3P. Hincapié
- 4J. Tah
- 24T. Fosu-Mensah
- 40A. Lunev
Thống kê
01⚑4
⚑820
39%Kiểm soát bóng61%
17Dứt điểm19
10Trúng đích11
5Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
4Phạt góc8
0Việt vị2
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
8Cứu thua6
349Chuyền bóng554
277Chuyền chính xác469
79%Chính xác chuyền85%
So sánh
45Trận đấu55
91Ghi được93
51Thủng lưới75
2.02Bàn thắng mỗi trận1.69
13Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn33
39Hiệp hai51