Borussia Dortmund vs SC Paderborn 07
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-0 SC Paderborn 07 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 4, hòa 2, SC Paderborn 07 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- DWDLL SC Paderborn 07
- 5' Fábio Silva · Serhou Guirassy 1-0
- 31' Serhou Guirassy
- 39' Laurin Ulrich
- 45'+3 Serhou Guirassy
- HT1-0
- 65' ▲ Felix Nmecha ▼ Joey Veerman
- 65' ▲ Carney Chukwuemeka ▼ Fábio Silva
- 65' ▲ Marcel Sabitzer ▼ Ethan Nwaneri
- 66' Jobe Bellingham
- 67' ▲ Clemens Lippmann ▼ Laurin Curda
- 67' ▲ Steffen Tigges ▼ Stefano Marino
- 67' ▲ Oliver Batista Meier ▼ Gabriel Vidović
- 77' ▲ Maximilian Beier ▼ Julian Ryerson
- 77' ▲ Luka Đurić ▼ Laurin Ulrich
- 77' ▲ Ramy Bensebaini ▼ Nico Schlotterbeck
- 80' Felix Nmecha · Maximilian Beier 2-0
- 82' ▲ Rayan Philippe ▼ Mattes Hansen
- 89' Felix Nmecha · Marcel Sabitzer 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1G. Kobel 6.5
- 22Kouakou Joane Gadou 6.7
- 3W. Anton 7.1
- 4N. Schlotterbeck ▼ 77' 7.2
- 26J. Ryerson ▼ 77' 6.1
- 25J. Veerman ▼ 65' 6.8
- 7J. Bellingham 6.3
- 24D. Svensson 6.9
- 18E. Nwaneri ▼ 65' 7.2
- 21Fábio Silva ⚽ ▼ 65' 7.6
- 9S. Guirassy ⇢ 7.7
Dự bị 9
- 41M. Albert
- 14M. Beier ▲ 77' 6.8
- 5R. Bensebaïni ▲ 77' 6.6
- 17C. Chukwuemeka ▲ 65' 6.5
- 33A. Meyer
- 8F. Nmecha ⚽2 ▲ 65' 8.4
- 36Kauã Prates
- 49L. Reggiani
- 20M. Sabitzer ▲ 65' 6.4
- 15N. Noll 6.8
- 21J. ter Horst 6.2
- 25T. Scheller 6.4
- 22M. Hansen ▼ 82' 6.6
- 17L. Curda ▼ 67' 6.0
- 28L. Ulrich ▼ 77' 5.9
- 5S. Castañeda 6.3
- 40G. Vidović ▼ 67' 6.5
- 23R. Obermair 5.9
- 30S. Marino ▼ 67' 6.4
- 18M. Pieringer 5.7
Dự bị 9
- 27S. Tigges ▲ 67' 6.3
- 3Jonah Benedict Sticker
- 1M. Schubert
- 9R. Philippe ▲ 82' 6.3
- 29C. Lippmann ▲ 67' 5.6
- 20F. Götze
- 7O. Batista Meier ▲ 67' 5.8
- 6T. Baack
- 8L. Đurić ▲ 77' 5.8
Thống kê
01⚑7
⚑310
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm10
8Trúng đích0
3Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
7Phạt góc3
3Việt vị2
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
556Chuyền bóng460
465Chuyền chính xác380
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 10 - 1 | +9 | 9 | |
| 2 | 3 | 8 - 2 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | 9 - 3 | +6 | 7 | |
| 4 | 2 | 7 - 5 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | 5 - 1 | +4 | 4 | |
| 6 | 3 | 8 - 5 | +3 | 4 | |
| 7 | 3 | 6 - 3 | +3 | 4 | |
| 8 | 3 | 7 - 8 | -1 | 4 | |
| 9 | 3 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 10 | 3 | 3 - 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 3 | 5 - 7 | -2 | 4 | |
| 12 | 2 | 4 - 3 | +1 | 3 | |
| 13 | 3 | 6 - 7 | -1 | 3 | |
| 14 | 3 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 15 | 3 | 0 - 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 3 | 4 - 10 | -6 | 1 | |
| 17 | 2 | 0 - 7 | -7 | 0 | |
| 18 | 3 | 3 - 12 | -9 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
12Trận đấu7
27Ghi được11
14Thủng lưới9
2.25Bàn thắng mỗi trận1.57
4Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn4
14Hiệp hai4