Borussia Dortmund vs SC Paderborn 07
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 3-0 SC Paderborn 07 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 4, hòa 2, SC Paderborn 07 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- DWDLL SC Paderborn 07
- HT0-0
- 48' H. Mkhitaryan · P. Aubameyang 1-0
- 55' ▲ L. Rupp ▼ I. Ouali
- 55' P. Aubameyang · M. Ginter 2-0
- 72' ▲ M. Vucinovic ▼ S. Lakić
- 75' ▲ K. Kampl ▼ J. Błaszczykowski
- 80' S. Kagawa · H. Mkhitaryan 3-0
- 82' ▲ J. Dudziak ▼ M. Schmelzer
- 82' ▲ P. Ziegler ▼ U. Hünemeier
- 85' ▲ C. Immobile ▼ P. Aubameyang
- FT3-0
Đội hình
- 1R. Weidenfeller
- 15M. Hummels
- 25S. Papastathopoulos
- 29M. Schmelzer ▼ 82'
- 37E. Durm
- 28M. Ginter
- 16J. Błaszczykowski ▼ 75'
- 7S. Kagawa
- 10H. Mkhitaryan
- 8I. Gündogan
- 17P. Aubameyang ▼ 85'
Dự bị 7
- 23K. Kampl ▲ 75'
- 40J. Dudziak ▲ 82'
- 9C. Immobile ▲ 85'
- 14M. Jojić
- 20A. Ramos
- 22M. Langerak
- 30K. Narey
- 1L. Kruse
- 2U. Hünemeier ▼ 82'
- 3Rafa
- 22M. Heinloth
- 26F. Hartherz
- 8M. Vrančić
- 27I. Ouali ▼ 55'
- 30S. Koc
- 6M. Bakalorz
- 29S. Lakić ▼ 72'
- 15E. Kachunga
Dự bị 7
- 4L. Rupp ▲ 55'
- 20M. Vucinovic ▲ 72'
- 5P. Ziegler ▲ 82'
- 9S. Kutschke
- 13C. Strohdiek
- 21D. Brückner
- 33D. Lück
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 18 | +62 | 79 | |
| 2 | 34 | 72 - 38 | +34 | 69 | |
| 3 | 34 | 53 - 26 | +27 | 66 | |
| 4 | 34 | 62 - 37 | +25 | 61 | |
| 5 | 34 | 43 - 43 | 0 | 49 | |
| 6 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 47 - 42 | +5 | 46 | |
| 8 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 56 - 62 | -6 | 43 | |
| 10 | 34 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 40 | |
| 12 | 34 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 56 | -16 | 37 | |
| 14 | 34 | 42 - 60 | -18 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 50 | -25 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 18 | 34 | 31 - 65 | -34 | 31 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu35
79Ghi được32
59Thủng lưới67
1.61Bàn thắng mỗi trận0.91
16Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn24
44Hiệp hai23