FC St. Pauli vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-3 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 0, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- DWDWD VfL Wolfsburg
- 18' Vinícius Souza
- 33' Adam Daghim
- 37' 0-1 K. Koulierakis · C. Eriksen
- HT0-1
- 46' ▲ A. Ceesay ▼ A. Hountondji
- 57' A. Ceesay · C. Metcalfe 1-1
- 64' 1-2 N. Vasiljphản lưới
- 66' Jeanuël Belocian
- 67' ▲ Y. Gerhardt ▼ M. Svanberg
- 75' Yannick Gerhardt
- 77' ▲ R. Jones ▼ A. Dzwigala
- 80' 1-3 D. Pejcinovic
- 88' Abdoulie Ceesay
- 88' ▲ K. Shiogai ▼ A. Daghim
- 90'+5 Joel Chima Fujita
- 90'+4 Kento Shiogai
- 90'+1 ▲ M. Rasmussen ▼ C. Metcalfe
- 90'+1 ▲ T. Hara ▼ J. Irvine
- 90'+4 ▲ L. Majer ▼ C. Eriksen
- 90'+4 ▲ M. Amoura ▼ D. Pejcinovic
- FT1-3
Đội hình
- 22N. Vasilj 8.5
- 25A. Dzwigala ▼ 77' 6.3
- 5H. Wahl 5.9
- 15T. Ando 6.9
- 11A. Pyrka 6.6
- 7J. Irvine ▼ 90' 6.3
- 16J. Fujita 6.7
- 23L. Oppie 6.2
- 24C. Metcalfe ⇢ ▼ 90' 7.5
- 19M. Kaars 7.2
- 27A. Hountondji ▼ 46' 5.9
Dự bị 9
- 1B. A. Voll
- 10D. Sinani
- 21L. Ritzka
- 20M. Rasmussen ▲ 90'
- 14F. Stevens
- 3K. Mets
- 18T. Hara ▲ 90'
- 26R. Jones ▲ 77' 6.9
- 9A. Ceesay ⚽ ▲ 46' 7.3
- 1K. Grabara 6.9
- 6J. Belocian 7.3
- 3D. Vavro 6.9
- 4K. Koulierakis ⚽ 7.9
- 5Vini Souza 6.3
- 26S. Kumbedi 6.6
- 32M. Svanberg ▼ 67' 6.9
- 24C. Eriksen ⇢ ▼ 90' 6.7
- 21J. Maehle 6.7
- 11A. Daghim ▼ 88' 6.9
- 17D. Pejcinovic ⚽ ▼ 90' 6.6
Dự bị 9
- 12P. Pervan
- 31Y. Gerhardt ▲ 67' 7.3
- 15M. Jenz
- 19J. Lindstrom
- 10L. Majer ▲ 90'
- 40K. Paredes
- 9M. Amoura ▲ 90'
- 25A. Zehnter
- 7K. Shiogai ▲ 88' 6.7
Thống kê
02⚑8
⚑930
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm19
2Trúng đích10
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm17
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn5
8Phạt góc9
2Việt vị1
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
8Cứu thua1
-0.45Bàn thắng ngăn chặn-0.45
343Chuyền bóng444
245Chuyền chính xác349
71%Chính xác chuyền79%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
51Ghi được59
71Thủng lưới83
1.16Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai32