VfL Wolfsburg
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC St. Pauli

VfL Wolfsburg vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 2, hòa 4, FC St. Pauli thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
WDWDL VfL Wolfsburg
DLLDW FC St. Pauli
  1. 38' 0-1 S. Van der Heyden · J. Irvine
  2. HT0-1
  3. 46' Mohamed El Amine Amoura
  4. 46' M. Roerslev K. Fischer
  5. 46' M. Arnold Y. Gerhardt
  6. 46' M. Saliakas L. Ritzka
  7. 46' E. Saad O. Afolayan
  8. 63' J. Kamiński A. Skov Olsen
  9. 63' B. Dárdai J. Wind
  10. 70' M. Amoura11m 1-1
  11. 71' C. Boukhalfa N. Weißhaupt
  12. 79' K. Behrens Tiago Tomás
  13. 90'+4 J. Eggestein D. Sinani
  14. FT1-1

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 29M. Müller 7.3
  2. 2K. Fischer ▼ 46' 6.5
  3. 18D. Vavro 7.2
  4. 4K. Koulierakis 6.9
  5. 21J. Mæhle 6.9
  6. 32M. Svanberg 7.2
  7. 31Y. Gerhardt ▼ 46' 6.3
  8. 7A. Skov Olsen ▼ 63' 6.6
  9. 11Tiago Tomás ▼ 79' 7.3
  10. 9M. Amoura 6.9
  11. 23J. Wind ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 5M. Roerslev ▲ 46' 7.2
  2. 27M. Arnold ▲ 46' 7.0
  3. 16J. Kamiński ▲ 63' 7.6
  4. 24B. Dárdai ▲ 63' 6.9
  5. 17K. Behrens ▲ 79' 6.3
  6. 37J. Akaegbobi
  7. 33D. Odogu
  8. 6A. Vranckx
  9. 12P. Pervan
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.0
  2. 4D. Nemeth 6.9
  3. 5H. Wahl 7.2
  4. 44S. Van der Heyden 7.3
  5. 23P. Treu 7.2
  6. 7J. Irvine 7.3
  7. 8E. Smith 6.9
  8. 21L. Ritzka ▼ 46' 6.6
  9. 10D. Sinani ▼ 90' 7.3
  10. 13N. Weißhaupt ▼ 71' 6.9
  11. 17O. Afolayan ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 2M. Saliakas ▲ 46' 6.5
  2. 26E. Saad ▲ 46' 6.3
  3. 16C. Boukhalfa ▲ 71' 6.7
  4. 11J. Eggestein ▲ 90'
  5. 9A. Ceesay
  6. 25A. Dźwigała
  7. 20E. Ahlstrand
  8. 18S. Banks
  9. 1B. Voll

Thống kê

016
600
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm14
4Trúng đích4
9Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
6Phạt góc6
3Việt vị2
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
3Cứu thua3
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
484Chuyền bóng349
405Chuyền chính xác262
84%Chính xác chuyền75%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu42
73Ghi được45
67Thủng lưới53
1.66Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn16
43Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu