FC St. Pauli
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
VfL Wolfsburg

FC St. Pauli vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-0 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 0, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. HT0-0
  2. 66' O. Afolayan D. Sinani
  3. 67' J. Kamiński K. Fischer
  4. 76' Jakub Kamiński
  5. 78' L. Majer J. Wind
  6. 82' Joakim Mæhle
  7. 82' S. Banks J. Eggestein
  8. 87' R. Wagner C. Boukhalfa
  9. 89' K. Behrens M. Amoura
  10. 90' Lovro Majer
  11. FT0-0

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.9
  2. 5H. Wahl 6.9
  3. 8E. Smith 7.5
  4. 3K. Mets 7.2
  5. 2M. Saliakas 6.9
  6. 7J. Irvine 7.3
  7. 16C. Boukhalfa ▼ 87' 6.7
  8. 23P. Treu 7.2
  9. 10D. Sinani ▼ 66' 7.2
  10. 11J. Eggestein ▼ 82' 6.9
  11. 29M. Guilavogui 7.9

Dự bị 9

  1. 17O. Afolayan ▲ 66' 7.0
  2. 18S. Banks ▲ 82' 6.5
  3. 39R. Wagner ▲ 87' 6.3
  4. 32E. Oelschlägel
  5. 25A. Dźwigała
  6. 4D. Nemeth
  7. 42M. Schmitz
  8. 19A. Albers
  9. 21L. Ritzka
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1K. Grabara 8.0
  2. 2K. Fischer ▼ 67' 6.0
  3. 18D. Vavro 7.7
  4. 4K. Koulierakis 7.5
  5. 21J. Mæhle 6.9
  6. 8S. Özcan 7.2
  7. 31Y. Gerhardt 6.6
  8. 20R. Baku 6.9
  9. 23J. Wind ▼ 78' 7.2
  10. 11Tiago Tomás 6.6
  11. 9M. Amoura ▼ 89' 6.9

Dự bị 8

  1. 16J. Kamiński ▲ 67' 6.7
  2. 19L. Majer ▲ 78' 6.6
  3. 17K. Behrens ▲ 89'
  4. 24B. Dárdai
  5. 29M. Müller
  6. 33D. Odogu
  7. 22M. Angély
  8. 5C. Zesiger

Thống kê

007
630
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm9
5Trúng đích4
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn0
7Phạt góc6
2Việt vị3
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
4Cứu thua5
0.82Bàn thắng ngăn chặn0.82
499Chuyền bóng433
400Chuyền chính xác344
80%Chính xác chuyền79%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu44
45Ghi được73
53Thủng lưới67
1.07Bàn thắng mỗi trận1.66
11Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu