VfL Wolfsburg vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 2, hòa 4, FC St. Pauli thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- WDWDL VfL Wolfsburg
- DLLDW FC St. Pauli
- 24' Yannick Gerhardt
- 25' C. Eriksen11m 1-0
- 40' 1-1 E. Smith · A. Dzwigala
- HT1-1
- 53' Lars Ritzka
- 55' Moritz Jenz
- 61' ▲ M. Amoura ▼ L. Majer
- 68' ▲ L. Oppie ▼ L. Ritzka
- 68' ▲ M. Kaars ▼ R. Jones
- 73' ▲ K. Fischer ▼ S. Kumbedi
- 73' ▲ A. Daghim ▼ P. Wimmer
- 83' ▲ K. Paredes ▼ A. Zehnter
- 83' ▲ M. Svanberg ▼ Y. Gerhardt
- 84' Adam Dźwigała
- 88' D. Pejcinovic · A. Daghim 2-1
- 90' ▲ A. Ceesay ▼ M. Pereira Lage
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Grabara 8.2
- 26S. Kumbedi ▼ 73' 6.2
- 15M. Jenz 6.9
- 4K. Koulierakis 7.5
- 25A. Zehnter ▼ 83' 7.0
- 31Y. Gerhardt ▼ 83' 6.7
- 27M. Arnold 7.7
- 24C. Eriksen ⚽ 6.7
- 10L. Majer ▼ 61' 7.2
- 39P. Wimmer ▼ 73' 7.2
- 17D. Pejcinovic ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 12P. Pervan
- 2K. Fischer ▲ 73' 6.3
- 3D. Vavro
- 40K. Paredes ▲ 83' 6.6
- 37P. Hensel
- 32M. Svanberg ▲ 83' 6.5
- 5Vini Souza
- 11A. Daghim ▲ 73' 7.2
- 9M. Amoura ▲ 61' 6.2
- 22N. Vasilj 7.2
- 25A. Dzwigala ⇢ 6.7
- 5H. Wahl 6.6
- 3K. Mets 6.9
- 11A. Pyrka 7.0
- 6J. Sands 6.2
- 8E. Smith ⚽ 8.0
- 21L. Ritzka ▼ 68' 6.3
- 16J. Fujita 7.0
- 26R. Jones ▼ 68' 6.6
- 28M. Pereira Lage ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 1B. A. Voll
- 2M. Saliakas
- 14F. Stevens
- 15T. Ando
- 23L. Oppie ▲ 68' 6.5
- 34J. Robatsch
- 9A. Ceesay ▲ 90'
- 17O. Afolayan
- 19M. Kaars ▲ 68' 6.5
Thống kê
01⚑7
⚑420
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm9
5Trúng đích4
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
7Phạt góc4
4Việt vị2
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
620Chuyền bóng396
539Chuyền chính xác307
87%Chính xác chuyền78%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
59Ghi được51
83Thủng lưới71
1.4Bàn thắng mỗi trận1.16
4Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai23