Hamburger SV
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
1. FC Union Berlin

Hamburger SV vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 3-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 2, 1. FC Union Berlin thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 28' 0-1 L. Querfeld11m
  2. 35' R. Konigsdorffer · R. Glatzel 1-1
  3. 45' N. Capaldo · B. Jatta 2-1
  4. HT2-1
  5. 50' Luka Vušković
  6. 61' T. Skarke I. Ansah
  7. 61' L. Burcu Jeong Woo-Yeong
  8. 64' Nicolás Capaldo
  9. 72' Y. Poulsen R. Glatzel
  10. 72' J. Dompe P. Otele
  11. 74' G. Gocholeishvili B. Jatta
  12. 75' A. Kral R. Khedira
  13. 82' R. Konigsdorffer · G. Gocholeishvili 3-1
  14. 83' A. Schafer A. Kemlein
  15. 83' O. Burke S. Nsoki
  16. 87' W. Mikelbrencis R. Konigsdorffer
  17. 87' D. Elfadli N. Capaldo
  18. 89' 3-2 A. Ilic · O. Burke
  19. 90'+7 William Mikelbrencis
  20. FT3-2

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 6.6
  2. 24N. Capaldo ▼ 87' 7.2
  3. 44L. Vuskovic 6.5
  4. 25J. Torunarigha 6.3
  5. 18B. Jatta ▼ 74' 7.0
  6. 20F. Vieira 7.3
  7. 21N. Remberg 6.5
  8. 28M. Muheim 6.9
  9. 11R. Konigsdorffer ⚽2 ▼ 87' 8.3
  10. 9R. Glatzel ▼ 72' 6.6
  11. 27P. Otele ▼ 72' 7.3

Dự bị 9

  1. 12S. Tangvik
  2. 16G. Gocholeishvili ▲ 74' 6.6
  3. 2W. Mikelbrencis ▲ 87' 6.2
  4. 39O. Megeed
  5. 8D. Elfadli ▲ 87' 6.2
  6. 49O. Stange
  7. 15Y. Poulsen ▲ 72' 6.6
  8. 14R. Philippe
  9. 7J. Dompe ▲ 72' 6.7
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 5.9
  2. 5D. Doekhi 5.9
  3. 14L. Querfeld 7.0
  4. 34S. Nsoki ▼ 83' 6.7
  5. 28C. Trimmel 7.5
  6. 8R. Khedira ▼ 75' 6.7
  7. 6A. Kemlein ▼ 83' 6.7
  8. 39D. Kohn 6.5
  9. 11Jeong Woo-Yeong ▼ 61' 6.2
  10. 10I. Ansah ▼ 61' 6.6
  11. 23A. Ilic 7.7

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 3A. Markgraf
  3. 13A. Schafer ▲ 83' 6.9
  4. 17D. Preu
  5. 19J. Haberer
  6. 21T. Skarke ▲ 61' 6.5
  7. 33A. Kral ▲ 75' 6.7
  8. 7O. Burke ▲ 83' 6.6
  9. 9L. Burcu ▲ 61' 6.9

Thống kê

036
300
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm12
4Trúng đích5
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị3
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng0
3Cứu thua1
-0.98Bàn thắng ngăn chặn-0.98
442Chuyền bóng336
345Chuyền chính xác240
78%Chính xác chuyền71%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
46Ghi được74
67Thủng lưới69
1.1Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu