1. FC Union Berlin
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hamburger SV

1. FC Union Berlin vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-0 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 28 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 2, Hamburger SV thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 31
Trọng tài
Sascha Stegemann, Germany
Phong độ
LWDLL 1. FC Union Berlin
DWWLL Hamburger SV
  1. HT0-0
  2. 46' Hwang Hee-Chan J. Vagnoman
  3. 46' R. Zulj · S. Abdullahi 1-0
  4. 57' P. Lasogga G. Jung
  5. 73' S. Polter S. Abdullahi
  6. 76' M. Wintzheimer B. Özcan
  7. 79' F. Kroos J. Ryerson
  8. 81' Felix Kroos
  9. 81' Douglas Santos
  10. 82' Christopher Trimmel
  11. 84' G. Prömel · R. Zulj 2-0
  12. 88' C. Lenz S. Andersson
  13. 90' Léo Lacroix
  14. FT2-0

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1R. Gikiewicz 7.6
  2. 14K. Reichel 7.5
  3. 28C. Trimmel 7.9
  4. 5M. Friedrich 6.8
  5. 6J. Ryerson ▼ 79' 6.7
  6. 29M. Parensen 6.8
  7. 24M. Schmiedebach 6.7
  8. 32R. Zulj 8.1
  9. 21G. Prömel 8.3
  10. 10S. Andersson ▼ 88' 6.7
  11. 20S. Abdullahi ▼ 73' 7.6

Dự bị 7

  1. 9S. Polter ▲ 73' 6.5
  2. 23F. Kroos ▲ 79' 6.4
  3. 25C. Lenz ▲ 88'
  4. 15Torrejón
  5. 8J. Mees
  6. 11A. Gogia
  7. 12J. Jensen
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: H. Wolf
  1. 1J. Pollersbeck 6.3
  2. 2L. Lacroix 7.4
  3. 6Douglas Santos 6.5
  4. 28G. Jung ▼ 57' 6.2
  5. 4R. van Drongelen 6.8
  6. 27J. Vagnoman ▼ 46' 6.1
  7. 14A. Hunt 6.7
  8. 7K. Narey 6.3
  9. 41B. Özcan ▼ 76' 7.3
  10. 16V. Janjičić 6.7
  11. 18B. Jatta 6.6

Dự bị 7

  1. 20Hwang Hee-Chan ▲ 46' 6.3
  2. 10P. Lasogga ▲ 57' 6.8
  3. 19M. Wintzheimer ▲ 76' 6.6
  4. 5D. Bates
  5. 39M. Köhlert
  6. 24G. Sakai
  7. 12T. Mickel

Thống kê

029
320
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm7
3Trúng đích4
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn0
9Phạt góc3
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
314Chuyền bóng436
230Chuyền chính xác335
73%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 84 - 47 +37 63
2
SC Paderborn 07
34 76 - 50 +26 57
3
1. FC Union Berlin
34 54 - 33 +21 57
4
Hamburger SV
34 45 - 42 +3 56
5
1. FC Heidenheim
34 55 - 45 +10 55
6
Holstein Kiel
34 60 - 51 +9 49
7
Arminia Bielefeld
34 52 - 50 +2 49
8
SSV Jahn Regensburg
34 55 - 54 +1 49
9
FC St. Pauli
34 46 - 53 -7 49
10
SV Darmstadt 98
34 45 - 53 -8 46
11
VfL Bochum
34 49 - 50 -1 44
12
Dynamo Dresden
34 41 - 48 -7 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 37 - 56 -19 42
14
Erzgebirge Aue
34 43 - 47 -4 40
15
SV Sandhausen
34 45 - 52 -7 38
16
FC Ingolstadt 04
34 43 - 55 -12 35
17
1. FC Magdeburg
34 35 - 53 -18 31
18
MSV Duisburg
34 39 - 65 -26 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

38Trận đấu39
62Ghi được57
40Thủng lưới48
1.63Bàn thắng mỗi trận1.46
15Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu