1. FC Union Berlin vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 2, Hamburger SV thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- DWWLL Hamburger SV
- 38' Miro Muheim
- HT0-0
- 59' ▲ A. Schafer ▼ J. Haberer
- 59' ▲ T. Skarke ▼ O. Burke
- 71' Rayan Philippe
- 76' ▲ G. Ramos ▼ W. Omari
- 76' ▲ A. S. Lokonga ▼ R. Philippe
- 76' ▲ R. Glatzel ▼ R. Konigsdorffer
- 79' Leopold Querfeld
- 80' ▲ T. Rothe ▼ D. Kohn
- 82' ▲ N. Capaldo ▼ M. Muheim
- 89' ▲ Jeong Woo-Yeong ▼ I. Ansah
- 90'+1 Christopher Trimmel
- 90'+8 Fábio Vieira
- 90'+8 ▲ W. Mikelbrencis ▼ G. Gocholeishvili
- FT0-0
Đội hình
- 1F. Ronnow 8.3
- 5D. Doekhi 7.5
- 14L. Querfeld 7.2
- 4D. Leite 7.3
- 28C. Trimmel 6.6
- 8R. Khedira 7.0
- 19J. Haberer ▼ 59' 6.9
- 39D. Kohn ▼ 80' 6.9
- 7O. Burke ▼ 59' 6.5
- 10I. Ansah ▼ 89' 6.3
- 23A. Ilic 5.5
Dự bị 9
- 31M. Raab
- 6A. Kemlein
- 11Jeong Woo-Yeong ▲ 89' 6.6
- 13A. Schafer ▲ 59' 6.3
- 15T. Rothe ▲ 80' 6.5
- 17D. Preu
- 21T. Skarke ▲ 59' 6.6
- 27M. Ljubicic
- 33A. Kral
- 1D. Heuer Fernandes 7.9
- 17W. Omari ▼ 76' 6.9
- 44L. Vuskovic 8.2
- 8D. Elfadli 7.7
- 16G. Gocholeishvili ▼ 90' 6.5
- 20F. Vieira 6.6
- 21N. Remberg 7.9
- 28M. Muheim ▼ 82' 6.5
- 14R. Philippe ▼ 76' 6.3
- 11R. Konigsdorffer ▼ 76' 6.3
- 7J. Dompe 6.9
Dự bị 9
- 26D. Peretz
- 2W. Mikelbrencis ▲ 90'
- 13G. Ramos ▲ 76' 6.6
- 6A. S. Lokonga ▲ 76' 6.7
- 23J. Meffert
- 24N. Capaldo ▲ 82' 6.6
- 9R. Glatzel ▲ 76' 6.3
- 38A. Rossing-Lelesiit
- 45F. Balde
Thống kê
02⚑5
⚑321
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm16
2Trúng đích6
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
5Phạt góc3
1Việt vị3
18Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua2
0.85Bàn thắng ngăn chặn0.85
265Chuyền bóng536
188Chuyền chính xác472
71%Chính xác chuyền88%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu42
74Ghi được46
69Thủng lưới67
1.61Bàn thắng mỗi trận1.1
11Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai28