Bayer Leverkusen
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC St. Pauli

Bayer Leverkusen vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 4-0 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 1, FC St. Pauli thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
BayArena, Bayer Leverkusen
Phong độ
WLWDW Bayer Leverkusen
DLLDW FC St. Pauli
  1. 13' J. Quansah · E. Poku 1-0
  2. 14' P. Schick · Lucas 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' M. Tillman I. Maza
  5. 52' E. Tapsoba · A. Garcia 3-0
  6. 59' Arthur Lucas
  7. 59' C. Kofane P. Schick
  8. 69' J. Fujita J. Sands
  9. 69' T. Hara J. Irvine
  10. 72' J. Hofmann A. Grimaldo
  11. 78' E. Poku · J. Hofmann 4-0
  12. 80' M. Terrier E. Palacios
  13. 82' L. Ritzka M. Saliakas
  14. 82' A. Ceesay M. Kaars
  15. 90'+2 Karol Mets
  16. FT4-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 28J. Blaswich 6.6
  2. 4J. Quansah 8.3
  3. 8R. Andrich 6.9
  4. 12E. Tapsoba 8.9
  5. 21Lucas ▼ 59' 7.3
  6. 25E. Palacios ▼ 80' 7.2
  7. 24A. Garcia 7.7
  8. 20A. Grimaldo ▼ 72' 6.7
  9. 30I. Maza ▼ 46' 6.5
  10. 19E. Poku 9.2
  11. 14P. Schick ▼ 59' 7.3

Dự bị 9

  1. 18J. Omlin
  2. 15T. Oermann
  3. 13Arthur ▲ 59' 6.7
  4. 5L. Bade
  5. 10M. Tillman ▲ 46' 6.9
  6. 7J. Hofmann ▲ 72' 6.7
  7. 6E. Fernandez
  8. 35C. Kofane ▲ 59' 6.7
  9. 11M. Terrier ▲ 80' 6.2
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.3
  2. 25A. Dzwigala 6.3
  3. 15T. Ando 6.2
  4. 3K. Mets 5.9
  5. 2M. Saliakas ▼ 82' 6.5
  6. 6J. Sands ▼ 69' 6.2
  7. 7J. Irvine ▼ 69' 6.2
  8. 11A. Pyrka 6.5
  9. 10D. Sinani 6.6
  10. 20M. Rasmussen 6.5
  11. 19M. Kaars ▼ 82' 6.2

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 14F. Stevens
  3. 21L. Ritzka ▲ 82' 6.6
  4. 23L. Oppie
  5. 34J. Robatsch
  6. 16J. Fujita ▲ 69' 6.5
  7. 9A. Ceesay ▲ 82' 6.7
  8. 18T. Hara ▲ 69' 6.2
  9. 38R. Aigbekaen

Thống kê

008
310
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm11
7Trúng đích1
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn5
8Phạt góc3
2Việt vị3
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
1Cứu thua3
-2.22Bàn thắng ngăn chặn-2.22
846Chuyền bóng383
754Chuyền chính xác302
89%Chính xác chuyền79%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu44
106Ghi được51
76Thủng lưới71
1.86Bàn thắng mỗi trận1.16
19Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn25
51Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu