FC St. Pauli vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-1 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 0, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- WLWDW Bayer Leverkusen
- 32' 0-1 P. Schick · Álex Grimaldo
- HT0-1
- 59' ▲ N. Weißhaupt ▼ C. Metcalfe
- 63' Piero Hincapié
- 64' Jeremie Frimpong
- 64' Lukáš Hrádecký
- 66' ▲ A. Adli ▼ P. Schick
- 75' Morgan Guilavogui
- 77' Nathan Tella
- 78' C. Boukhalfa 1-1
- 85' ▲ R. Wagner ▼ C. Boukhalfa
- 89' ▲ V. Boniface ▼ N. Tella
- 89' ▲ E. Buendía ▼ E. Tapsoba
- 90'+1 Eric Smith
- 90'+1 ▲ E. Saad ▼ D. Sinani
- 90'+1 ▲ O. Afolayan ▼ M. Guilavogui
- FT1-1
Đội hình
- 22N. Vasilj 7.3
- 4D. Nemeth 6.7
- 5H. Wahl 6.9
- 44S. Van der Heyden 6.6
- 2M. Saliakas 6.9
- 16C. Boukhalfa ⚽ ▼ 85' 8.0
- 8E. Smith 7.5
- 23P. Treu 6.9
- 24C. Metcalfe ▼ 59' 6.6
- 10D. Sinani ▼ 90' 7.0
- 29M. Guilavogui ▼ 90' 6.5
Dự bị 9
- 13N. Weißhaupt ▲ 59' 6.6
- 39R. Wagner ▲ 85' 6.3
- 26E. Saad ▲ 90'
- 17O. Afolayan ▲ 90'
- 20E. Ahlstrand
- 21L. Ritzka
- 25A. Dźwigała
- 1B. Voll
- 11J. Eggestein
- 1L. Hrádecký 6.6
- 12E. Tapsoba ▼ 89' 6.7
- 4J. Tah 7.2
- 3P. Hincapié 6.9
- 30J. Frimpong 6.5
- 25E. Palacios 6.9
- 34G. Xhaka 7.6
- 20Álex Grimaldo ⇢ 7.5
- 10F. Wirtz 6.9
- 19N. Tella ▼ 89' 6.9
- 14P. Schick ⚽ ▼ 66' 7.2
Dự bị 9
- 21A. Adli ▲ 66' 6.7
- 22V. Boniface ▲ 89'
- 16E. Buendía ▲ 89'
- 24Aleix García
- 8R. Andrich
- 23N. Mukiele
- 17M. Kovář
- 7J. Hofmann
- 13Arthur
Thống kê
01⚑4
⚑440
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm6
5Trúng đích4
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
4Phạt góc4
1Việt vị2
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
3Cứu thua4
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
427Chuyền bóng585
348Chuyền chính xác502
81%Chính xác chuyền86%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu55
45Ghi được108
53Thủng lưới70
1.07Bàn thắng mỗi trận1.96
11Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn34
23Hiệp hai47