SC Paderborn 07 vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: SC Paderborn 07 1-3 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 5, 2015. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SC Paderborn 07 thắng 1, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
- Phong độ
- WDWDL SC Paderborn 07
- DWDWD VfL Wolfsburg
- 16' 0-1 T. Klose · R. Rodriguez
- 25' 0-2 B. Dost · I. Perišić
- HT0-2
- 46' ▲ S. Koc ▼ M. Heinloth
- 61' ▲ M. Arnold ▼ D. Caligiuri
- 65' ▲ S. Lakić ▼ M. Bakalorz
- 77' ▲ M. Sağlık ▼ M. Vrančić
- 78' ▲ M. Schäfer ▼ R. Rodriguez
- 82' 0-3 B. Dost
- 83' ▲ A. Schürrle ▼ I. Perišić
- 90'+1 L. Rupp 1-3
- FT1-3
Đội hình
- 1L. Kruse
- 2U. Hünemeier
- 3Rafa
- 22M. Heinloth ▼ 46'
- 8M. Vrančić ▼ 77'
- 6M. Bakalorz ▼ 65'
- 11M. Stoppelkamp
- 21D. Brückner
- 20M. Vucinovic
- 4L. Rupp
- 15E. Kachunga
Dự bị 7
- 30S. Koc ▲ 46'
- 29S. Lakić ▲ 65'
- 10M. Sağlık ▲ 77'
- 5P. Ziegler
- 7J. Wemmer
- 9S. Kutschke
- 33D. Lück
- 1D. Benaglio
- 25Naldo
- 15C. Träsch
- 5T. Klose
- 34R. Rodriguez ▼ 78'
- 22Luiz Gustavo
- 9I. Perišić ▼ 83'
- 7D. Caligiuri ▼ 61'
- 23J. Guilavogui
- 14K. De Bruyne
- 12B. Dost
Dự bị 7
- 27M. Arnold ▲ 61'
- 4M. Schäfer ▲ 78'
- 17A. Schürrle ▲ 83'
- 20M. Grün
- 24S. Jung
- 29Zhang Xizhe
- 31R. Knoche
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 18 | +62 | 79 | |
| 2 | 34 | 72 - 38 | +34 | 69 | |
| 3 | 34 | 53 - 26 | +27 | 66 | |
| 4 | 34 | 62 - 37 | +25 | 61 | |
| 5 | 34 | 43 - 43 | 0 | 49 | |
| 6 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 47 - 42 | +5 | 46 | |
| 8 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 56 - 62 | -6 | 43 | |
| 10 | 34 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 40 | |
| 12 | 34 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 56 | -16 | 37 | |
| 14 | 34 | 42 - 60 | -18 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 50 | -25 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 18 | 34 | 31 - 65 | -34 | 31 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu52
32Ghi được110
67Thủng lưới58
0.91Bàn thắng mỗi trận2.12
6Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn33
23Hiệp hai63