VfL Wolfsburg vs SC Paderborn 07
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-1 SC Paderborn 07 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 12, 2014. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 2, hòa 2, SC Paderborn 07 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- WDWDL SC Paderborn 07
- 17' Rafaphản lưới 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Kutschke ▼ D. Brückner
- 51' 1-1 A. Meha11m
- 70' ▲ D. Caligiuri ▼ I. Perišić
- 70' ▲ A. Hunt ▼ S. Jung
- 72' ▲ P. Ziegler ▼ M. Stoppelkamp
- 84' ▲ M. Ducksch ▼ E. Kachunga
- 85' ▲ N. Bendtner ▼ B. Dost
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Benaglio
- 25Naldo
- 4M. Schäfer
- 24S. Jung ▼ 70'
- 31R. Knoche
- 22Luiz Gustavo
- 9I. Perišić ▼ 70'
- 8Vieirinha
- 14K. De Bruyne
- 27M. Arnold
- 12B. Dost ▼ 85'
Dự bị 7
- 7D. Caligiuri ▲ 70'
- 10A. Hunt ▲ 70'
- 3N. Bendtner ▲ 85'
- 5T. Klose
- 19B. Malanda
- 20M. Grün
- 23J. Guilavogui
- 1L. Kruse
- 2U. Hünemeier
- 13C. Strohdiek
- 3Rafa
- 7J. Wemmer
- 17A. Meha
- 6M. Bakalorz
- 11M. Stoppelkamp ▼ 72'
- 21D. Brückner ▼ 46'
- 4L. Rupp
- 15E. Kachunga ▼ 84'
Dự bị 7
- 9S. Kutschke ▲ 46'
- 5P. Ziegler ▲ 72'
- 34M. Ducksch ▲ 84'
- 8M. Vrančić
- 10M. Sağlık
- 20M. Vucinovic
- 33D. Lück
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 18 | +62 | 79 | |
| 2 | 34 | 72 - 38 | +34 | 69 | |
| 3 | 34 | 53 - 26 | +27 | 66 | |
| 4 | 34 | 62 - 37 | +25 | 61 | |
| 5 | 34 | 43 - 43 | 0 | 49 | |
| 6 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 47 - 42 | +5 | 46 | |
| 8 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 56 - 62 | -6 | 43 | |
| 10 | 34 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 40 | |
| 12 | 34 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 56 | -16 | 37 | |
| 14 | 34 | 42 - 60 | -18 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 50 | -25 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 18 | 34 | 31 - 65 | -34 | 31 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu35
110Ghi được32
58Thủng lưới67
2.12Bàn thắng mỗi trận0.91
15Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn24
63Hiệp hai23