Rot-Weiss Essen
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
MSV Duisburg

Rot-Weiss Essen vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 1-0 MSV Duisburg tại 3. Liga, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 3, hòa 3, MSV Duisburg thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 31
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
LWWDW Rot-Weiss Essen
WWLWW MSV Duisburg
  1. 42' Ben Schlicke
  2. 43' K. Mizuta · L. Brumme 1-0
  3. HT1-0
  4. 57' Klaus Gjasula
  5. 67' F. Kruger S. Meuer
  6. 67' D. Kother P. Sussek
  7. 69' J. Cuber Potocnik M. Janssen
  8. 69' M. Obuz D. Abiama
  9. 72' Aljaž Casar
  10. 73' Joshua Bitter
  11. 78' C. Viet C. Coskun
  12. 78' T. Topken L. Lobinger
  13. 83' R. Safi K. Mizuta
  14. 84' N. Jessen R. Bulic
  15. 88' J. Hofmann B. Huning
  16. 89' R. Reisig L. Brumme
  17. FT1-0

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Uwe Koschinat
  1. 1J. Golz 7.5
  2. 15B. Huning ▼ 88' 7.2
  3. 4M. Schultz 7.3
  4. 33T. Kraulich 7.3
  5. 19F. Bouebari 6.6
  6. 8K. Gjasula 7.2
  7. 26T. Musel 7.0
  8. 11D. Abiama ▼ 69' 6.2
  9. 24K. Mizuta ▼ 83' 8.9
  10. 14L. Brumme ▼ 89' 8.2
  11. 20M. Janssen ▼ 69' 6.9

Dự bị 9

  1. 35F. Wienand
  2. 7R. Safi ▲ 83' 6.2
  3. 9J. Cuber Potocnik ▲ 69' 6.3
  4. 10M. Obuz ▲ 69' 6.3
  5. 16R. Reisig ▲ 89'
  6. 18N. Kaiser
  7. 22D. Schmidt
  8. 37J. Hofmann ▲ 88'
  9. 39G. Swajkowski
MSV Duisburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune 6.6
  2. 29J. Bitter 7.3
  3. 5T. Fleckstein 6.2
  4. 40B. Schlicke 6.6
  5. 27C. Coskun ▼ 78' 6.7
  6. 14C. Noss 6.7
  7. 6R. Bulic ▼ 84' 6.3
  8. 8A. Casar 6.2
  9. 37P. Sussek ▼ 67' 5.9
  10. 18S. Meuer ▼ 67' 6.5
  11. 45L. Lobinger ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 10C. Viet ▲ 78' 6.6
  3. 17M. Gockan
  4. 19L. Muller
  5. 20N. Jessen ▲ 84' 6.3
  6. 22T. Topken ▲ 78' 6.7
  7. 26F. Kruger ▲ 67' 6.9
  8. 31D. Kother ▲ 67' 7.3
  9. 38G. E. Sadlek

Thống kê

017
821
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm12
3Trúng đích3
8Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
7Phạt góc8
1Việt vị0
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
307Chuyền bóng291
245Chuyền chính xác225
80%Chính xác chuyền77%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu42
114Ghi được82
79Thủng lưới53
2.33Bàn thắng mỗi trận1.95
9Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn27
55Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu