Rot-Weiss Essen
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
MSV Duisburg

Rot-Weiss Essen vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 4-1 MSV Duisburg tại 3. Liga, 7 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 3, hòa 3, MSV Duisburg thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 32
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
LWWDW Rot-Weiss Essen
WWLWW MSV Duisburg
  1. 37' 0-1 A. Esswein · A. Engin
  2. 45'+2 V. Šapina · L. Brumme 1-1
  3. HT1-1
  4. 57' L. Brumme 2-1
  5. 69' B. Rother N. Kaiser
  6. 71' Vincent Müller
  7. 72' M. Doumbouya11m 3-1
  8. 73' K. Pusch D. Ginczek
  9. 78' T. Eisfeld C. Harenbrock
  10. 78' L. Vonić M. Doumbouya
  11. 85' B. Girth J. Bitter
  12. 86' S. Voelcke I. Young
  13. 86' S. Plechaty M. Obuz
  14. 87' M. Senger T. Pledl
  15. 90'+3 Benjamin Girth
  16. 90'+4 L. Brumme 4-1
  17. FT4-1

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Dabrowski
  1. 1J. Golz
  2. 18N. Kaiser ▼ 69'
  3. 23J. Ríos Alonso
  4. 24F. Götze
  5. 14L. Brumme
  6. 27V. Šapina
  7. 26T. Müsel
  8. 11M. Obuz ▼ 86'
  9. 8C. Harenbrock ▼ 78'
  10. 30I. Young ▼ 86'
  11. 29M. Doumbouya ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 6B. Rother ▲ 69'
  2. 10T. Eisfeld ▲ 78'
  3. 20L. Vonić ▲ 78'
  4. 2S. Voelcke ▲ 86'
  5. 21S. Plechaty ▲ 86'
  6. 31O. Springer
  7. 37F. Rüth
  8. 35F. Wienand
  9. 16M. Kourouma
MSV Duisburg Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: B. Schommers
  1. 1V. Müller
  2. 39A. Engin
  3. 15T. Fleckstein
  4. 17M. Knoll
  5. 29J. Bitter ▼ 85'
  6. 11N. Kölle
  7. 5S. Castañeda
  8. 10T. Pledl ▼ 87'
  9. 22T. Köther
  10. 40A. Esswein
  11. 33D. Ginczek ▼ 73'

Dự bị 9

  1. 7K. Pusch ▲ 73'
  2. 31B. Girth ▲ 85'
  3. 4M. Senger ▲ 87'
  4. 20R. Müller
  5. 2B. Moğultay
  6. 16J. Michelbrink
  7. 13E. Zenga
  8. 23N. Stierlin
  9. 24M. Braune

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu47
87Ghi được57
69Thủng lưới77
1.89Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn24
42Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu