MSV Duisburg vs Rot-Weiss Essen
Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 2-2 Rot-Weiss Essen tại 3. Liga, 5 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 0, hòa 3, Rot-Weiss Essen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 2
- Sân vận động
- Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
- Trọng tài
- P. Ittrich
- Phong độ
- WWLWW MSV Duisburg
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- 6' M. Bakalorz · M. Stoppelkamp 1-0
- 28' Lawrence Ennali
- HT1-0
- 46' ▲ M. Sponsel ▼ S. Plechaty
- 46' ▲ T. Eisfeld ▼ C. Harenbrock
- 52' M. Stoppelkamp · A. Bakir 2-0
- 59' ▲ S. Engelmann ▼ N. Tarnat
- 59' ▲ M. Römling ▼ F. Herzenbruch
- 60' Joshua Bitter
- 64' Moritz Römling
- 67' 2-1 S. Engelmann · R. Berlinski
- 71' 2-2 L. Ennali
- 75' ▲ A. Bouhaddouz ▼ M. Bakalorz
- 75' ▲ N. Stierlin ▼ A. Bakir
- 77' ▲ C. Jander ▼ J. Bitter
- 80' ▲ O. Kefkir ▼ L. Ennali
- 82' Oğuzhan Kefkir
- 85' Moritz Stoppelkamp
- 88' Björn Rother
- 88' ▲ G. Wild ▼ M. Stoppelkamp
- 90'+1 Sebastian Mai
- FT2-2
Đội hình
- 1V. Müller
- 29J. Bitter ▼ 77'
- 28S. Mai
- 4M. Senger
- 32N. Kölle
- 37M. Frey
- 6M. Bakalorz ▼ 75'
- 20M. Ajani
- 10M. Stoppelkamp ▼ 88'
- 9A. Bakir ▼ 75'
- 19C. Ekene
Dự bị 9
- 11A. Bouhaddouz ▲ 75'
- 23N. Stierlin ▲ 75'
- 18C. Jander ▲ 77'
- 30G. Wild ▲ 88'
- 7K. Pusch
- 17M. Knoll
- 15T. Fleckstein
- 24M. Braune
- 33L. Raeder
- 1J. Golz
- 21S. Plechaty ▼ 46'
- 14D. Heber
- 4F. Bastians
- 3F. Herzenbruch ▼ 59'
- 31N. Tarnat ▼ 59'
- 6B. Rother
- 18L. Ennali ▼ 80'
- 8C. Harenbrock ▼ 46'
- 30I. Young
- 9R. Berlinski
Dự bị 9
- 28M. Sponsel ▲ 46'
- 32T. Eisfeld ▲ 46'
- 11S. Engelmann ▲ 59'
- 2M. Römling ▲ 59'
- 38O. Kefkir ▲ 80'
- 7L. Dürholtz
- 35F. Wienand
- 22A. Loubongo-M'Boungou
- 23J. Ríos Alonso
Thống kê
03⚑6
⚑240
45%Kiểm soát bóng55%
6Dứt điểm8
2Trúng đích4
3Chệch đích1
1Bị chặn3
6Phạt góc2
23Phạm lỗi17
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
43Trận đấu43
62Ghi được57
73Thủng lưới64
1.44Bàn thắng mỗi trận1.33
8Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai31