Hansa Rostock
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Viktoria Köln

Hansa Rostock vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: Hansa Rostock 2-3 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hansa Rostock thắng 4, hòa 2, FC Viktoria Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 31
Sân vận động
Ostseestadion, Rostock
Phong độ
DLWDL Hansa Rostock
WDWLW FC Viktoria Köln
  1. 14' Leonhard Münst
  2. 28' Tim Kloss
  3. 29' 0-1 L. Munst
  4. 30' Lucas Wolf
  5. 41' 0-2 D. Otto · S. Handle
  6. HT0-2
  7. 46' A. Voglsammer K. Fatkic
  8. 54' 0-3 Y. Tonye · D. Otto
  9. 57' J. Dirkner N. Neidhart
  10. 57' C. Kinsombi V. Bergh
  11. 66' T. Duman L. Munst
  12. 67' J. Agyekum Y. Tonye
  13. 71' B. Zank J. Sachse
  14. 79' L. Kunze A. Lebeau
  15. 80' D. Hummel B. Dietze
  16. 81' D. Hummel · M. Krauss 1-3
  17. 83' Lukas Wallner
  18. 85' F. Ronstadt L. M. Wolf
  19. 90'+6 Tobias Eisenhuth
  20. 90'+3 Joel Agyekum
  21. 90' A. Voglsammer 2-3
  22. FT2-3

Đội hình

Hansa Rostock Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Brinkmann
  1. 1B. Uphoff 6.2
  2. 7N. Neidhart ▼ 57' 6.2
  3. 15A. Gurleyen 6.2
  4. 16L. Wallner 7.7
  5. 33V. Bergh ▼ 57' 6.7
  6. 42B. Dietze ▼ 80' 7.7
  7. 5M. Schuster 7.6
  8. 4K. Fatkic ▼ 46' 6.5
  9. 14A. Lebeau ▼ 79' 8.7
  10. 11E. Holten 6.3
  11. 35M. Krauss 8.5

Dự bị 9

  1. 30M. Hagemoser
  2. 6J. Dirkner ▲ 57' 6.9
  3. 9A. Voglsammer ▲ 46' 6.6
  4. 13L. Kunze ▲ 79' 7.0
  5. 19J. Mejdr
  6. 21D. Hummel ▲ 80' 7.3
  7. 22L. Reichardt
  8. 23F. Pfanne
  9. 27C. Kinsombi ▲ 57' 8.0
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Marian Wilhelm
  1. 27A. Schulz 8.2
  2. 19M. Sponsel 6.6
  3. 2L. Dietz 6.6
  4. 18T. Kloss 6.7
  5. 30Y. Tonye ▼ 67' 7.3
  6. 21L. M. Wolf ▼ 85' 6.3
  7. 6T. Eisenhuth 6.5
  8. 5L. Munst ▼ 66' 6.9
  9. 7S. Handle 6.5
  10. 10D. Otto 8.2
  11. 40J. Sachse ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 26D. Richter
  2. 3J. Agyekum ▲ 67' 5.9
  3. 4T. Duman ▲ 66' 6.7
  4. 11R. Velasco
  5. 23B. Zank ▲ 71' 6.3
  6. 29L. Popp
  7. 34F. Ronstadt ▲ 85' 6.6
  8. 37J. Vega Zambrano
  9. 41S. Kozuki

Thống kê

0110
150
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm8
8Trúng đích4
6Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
10Phạt góc1
1Việt vị2
12Phạm lỗi17
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
608Chuyền bóng229
522Chuyền chính xác161
86%Chính xác chuyền70%
2.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu49
98Ghi được67
59Thủng lưới81
2.18Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn27
54Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu