Hansa Rostock
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Viktoria Köln

Hansa Rostock vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: Hansa Rostock 5-1 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 24 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hansa Rostock thắng 4, hòa 2, FC Viktoria Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 7
Sân vận động
Ostseestadion, Rostock
Trọng tài
F. Bokop
Phong độ
DLWDL Hansa Rostock
WDWLW FC Viktoria Köln
  1. 24' B. Bahn 1-0
  2. 25' J. Verhoek · N. Butzen 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' T. Thiele R. Klingenburg
  5. 48' J. Riedel 3-0
  6. 50' J. Verhoek · K. Vollmann 4-0
  7. 54' J. Lorch K. Holzweiler
  8. 67' Nils Butzen
  9. 68' M. Fritz A. Bunjaku
  10. 70' N. Omladič K. Vollmann
  11. 70' P. Breier J. Verhoek
  12. 70' K. Vollmann · M. Litka 5-0
  13. 75' O. Daedlow M. Litka
  14. 80' Julian Riedel
  15. 81' 5-1 M. Wunderlich11m
  16. 90' Timmy Thiele
  17. FT5-1

Đội hình

Hansa Rostock Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Härtel
  1. 1M. Kolke
  2. 3J. Riedel
  3. 16N. Butzen
  4. 7N. Neidhart
  5. 14M. Reinthaler
  6. 8B. Bahn
  7. 10K. Vollmann ▼ 70'
  8. 24J. Löhmannsröben
  9. 6B. Rother
  10. 28M. Litka ▼ 75'
  11. 18J. Verhoek ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 21N. Omladič ▲ 70'
  2. 39P. Breier ▲ 70'
  3. 25O. Daedlow ▲ 75'
  4. 27L. Horn
  5. 19M. Farrona Pulido
  6. 23S. Sonnenberg
  7. 30B. Voll
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Dotchev
  1. 1S. Mielitz
  2. 5S. Hajrović
  3. 20B. Kyere-Mensah
  4. 8M. Wunderlich
  5. 7S. Handle
  6. 17R. Klingenburg ▼ 46'
  7. 19K. Holzweiler ▼ 54'
  8. 22M. Gottschling
  9. 11L. Cueto
  10. 18K. Klefisch
  11. 12A. Bunjaku ▼ 68'

Dự bị 7

  1. 39T. Thiele ▲ 46'
  2. 4J. Lorch ▲ 54'
  3. 23M. Fritz ▲ 68'
  4. 9M. Seaton
  5. 25Y. Bangsow
  6. 27E. Tubluk
  7. 21D. De Vita

Thống kê

113
010
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm2
14Trúng đích1
1Chệch đích1
3Phạt góc0
0Việt vị4
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua9

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dynamo Dresden
38 61 - 29 +32 75
2
Hansa Rostock
38 52 - 33 +19 71
3
FC Ingolstadt 04
38 56 - 40 +16 71
4
TSV 1860 München
38 69 - 35 +34 66
5
1. FC Saarbrücken
38 66 - 51 +15 59
6
SV Wehen
38 57 - 53 +4 56
7
Verl
38 66 - 55 +11 55
8
SV Waldhof Mannheim
38 50 - 55 -5 52
9
Hallescher FC
38 51 - 58 -7 52
10
FSV Zwickau
38 46 - 45 +1 51
11
1. FC Magdeburg
38 42 - 45 -3 51
12
FC Viktoria Köln
38 52 - 59 -7 51
13
Türkgücü-Ataspor
38 45 - 55 -10 47
14
1. FC Kaiserslautern
38 47 - 52 -5 43
15
MSV Duisburg
38 52 - 67 -15 43
16
KFC Uerdingen 05
38 38 - 50 -12 41
17
SV Meppen
38 37 - 61 -24 41
18
FC Bayern München II
38 47 - 58 -11 37
19
VfB Lübeck
38 41 - 57 -16 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 57 -17 32
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
59Ghi được59
39Thủng lưới63
1.4Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu