Havelse vs FC Viktoria Köln
Tỷ số chung cuộc: Havelse 3-2 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Havelse thắng 2, hòa 1, FC Viktoria Köln thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 29
- Sân vận động
- Eilenriedestadion, Hannover
- Phong độ
- LLWLD Havelse
- WDWLW FC Viktoria Köln
- 24' 0-1 S. Handle · D. Otto
- 26' Jannik Oltrogge
- 35' 0-2 L. Munst · B. Zank
- 38' ▲ N. Boujellab ▼ J. Oltrogge
- HT0-2
- 53' ▲ A. Rexhepi ▼ C. Schepp
- 61' ▲ N. Plume ▼ S. Belkahia
- 61' ▲ M. Ilic ▼ M. Polster
- 69' Arne Schulz
- 69' N. Boujellab · L. Sommer 1-2
- 71' ▲ V. Boboy ▼ L. Dietz
- 72' Noah Plume
- 75' ▲ T. Eisenhuth ▼ F. Engelhardt
- 75' ▲ J. Sachse ▼ R. Velasco
- 76' ▲ F. Ronstadt ▼ B. Zank
- 77' Meiko Sponsel
- 78' J. Berger11m 2-2
- 87' Dennis Duah
- 87' ▲ L. Popp ▼ L. Munst
- 90'+7 Jakob Sachse
- 90' M. Ilic · R. Muller 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 29N. Quindt 8.6
- 15D. Duah 6.0
- 6S. Belkahia ▼ 61' 6.9
- 4B. Kolgeci 6.2
- 22L. Sommer ⇢ 7.3
- 31J. Oltrogge ▼ 38' 6.3
- 8J. Berger ⚽ 7.2
- 43M. Polster ▼ 61' 7.0
- 10J. Duker 6.7
- 23R. Muller ⇢ 7.2
- 20C. Schepp ▼ 53' 6.5
Dự bị 9
- 40J. Busse
- 5D. Minz
- 24N. Plume ▲ 61' 6.9
- 3M. Schleef
- 19N. Boujellab ⚽ ▲ 38' 7.3
- 14M. Ilic ⚽ ▲ 61' 7.2
- 33A. Rexhepi ▲ 53' 6.3
- 28J. Rufidis
- 11Y. Jaeschke
- 27A. Schulz 6.7
- 19M. Sponsel 6.3
- 2L. Dietz ▼ 71' 7.0
- 18T. Kloss 7.0
- 11R. Velasco ▼ 75' 6.9
- 21L. M. Wolf 7.2
- 8F. Engelhardt ▼ 75' 6.9
- 7S. Handle ⚽ 8.0
- 5L. Munst ⚽ ▼ 87' 9.0
- 23B. Zank ⇢ ▼ 76' 7.3
- 10D. Otto ⇢ 7.7
Dự bị 9
- 26D. Richter
- 3J. Agyekum
- 6T. Eisenhuth ▲ 75' 6.7
- 22V. Boboy ▲ 71' 6.3
- 29L. Popp ▲ 87' 6.3
- 34F. Ronstadt ▲ 76' 6.6
- 38S. Carella
- 40J. Sachse ▲ 75' 6.7
- 41S. Kozuki
Thống kê
03⚑4
⚑1030
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm23
6Trúng đích12
1Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm14
4Bị chặn6
4Phạt góc10
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
10Cứu thua3
462Chuyền bóng514
364Chuyền chính xác418
79%Chính xác chuyền81%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu49
73Ghi được67
110Thủng lưới81
1.59Bàn thắng mỗi trận1.37
3Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn27
46Hiệp hai33