FC Viktoria Köln
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Havelse

FC Viktoria Köln vs Havelse

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 4-1 Havelse tại 3. Liga, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 1, hòa 1, Havelse thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 10
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Köln
Phong độ
WDWLW FC Viktoria Köln
DLLWL Havelse
  1. 14' S. Kozuki 1-0
  2. 39' Johann Berger
  3. 40' L. Munst · D. Otto 2-0
  4. 45' Meiko Sponsel
  5. HT2-0
  6. 46' F. Engelhardt S. Kozuki
  7. 46' M. Ilic L. Paldino
  8. 46' J. Rufidis J. Berger
  9. 48' Tim Kloss
  10. 51' L. Munst · D. Otto 3-0
  11. 56' J. Agyekum T. Kloss
  12. 60' Leon Sommer
  13. 64' R. Ott C. Greger
  14. 64' F. Ronstadt L. Munst
  15. 77' A. Rexhepi R. Muller
  16. 77' Y. Jaeschke J. X. Posselt
  17. 79' 3-1 J. Rufidis
  18. 85' R. Velasco D. Otto
  19. 88' L. Lobinger · L. M. Wolf 4-1
  20. FT4-1

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Marian Wilhelm
  1. 1Dudu 8.2
  2. 6T. Eisenhuth 7.3
  3. 15C. Greger ▼ 64' 7.0
  4. 18T. Kloss ▼ 56' 6.6
  5. 19M. Sponsel 6.9
  6. 5L. Munst ▼ 64' 7.7
  7. 21L. M. Wolf 7.2
  8. 7S. Handle 7.9
  9. 41S. Kozuki ▼ 46' 7.5
  10. 9L. Lobinger 8.2
  11. 10D. Otto ▼ 85' 9.2

Dự bị 9

  1. 27A. Schulz
  2. 3J. Agyekum ▲ 56' 6.2
  3. 8F. Engelhardt ▲ 46' 6.9
  4. 11R. Velasco ▲ 85' 6.9
  5. 14R. Ott ▲ 64' 6.6
  6. 23B. Zank
  7. 30Y. Tonye
  8. 34F. Ronstadt ▲ 64' 6.6
  9. 38S. Carella
Havelse Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Samir Ferchichi
  1. 1T. Opitz 8.6
  2. 39F. Riedel 6.7
  3. 3M. Schleef 6.7
  4. 4B. Kolgeci 6.9
  5. 22L. Sommer 6.3
  6. 19N. Boujellab 6.6
  7. 8J. Berger ▼ 46' 6.3
  8. 9L. Paldino ▼ 46' 6.2
  9. 7E. Aytun 6.3
  10. 17J. X. Posselt ▼ 77' 6.7
  11. 23R. Muller ▼ 77' 7.7

Dự bị 9

  1. 40J. Busse
  2. 21I. Behrens
  3. 30T. Friedrich
  4. 5D. Minz
  5. 6S. Belkahia
  6. 14M. Ilic ▲ 46' 6.2
  7. 33A. Rexhepi ▲ 77' 6.9
  8. 28J. Rufidis ▲ 46' 6.9
  9. 11Y. Jaeschke ▲ 77' 6.5

Thống kê

024
520
53%Kiểm soát bóng47%
23Dứt điểm13
16Trúng đích7
5Chệch đích2
19Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua12
551Chuyền bóng387
466Chuyền chính xác297
85%Chính xác chuyền77%
3.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu46
67Ghi được73
81Thủng lưới110
1.37Bàn thắng mỗi trận1.59
11Giữ sạch lưới3
27Trên 2.5 bàn35
33Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu