Rot-Weiss Essen
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Waldhof Mannheim

Rot-Weiss Essen vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 1-0 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 5, hòa 0, SV Waldhof Mannheim thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 27
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
LWWDW Rot-Weiss Essen
WDLLL SV Waldhof Mannheim
  1. 31' M. Janssen · M. Schultz 1-0
  2. 33' Klaus Gjasula
  3. 43' Diego Michel
  4. HT1-0
  5. 52' L. Bierschenk D. Michel
  6. 55' T. Casali F. Wienand
  7. 59' F. Lohkemper J. Rieckmann
  8. 59' D. Mendes S. Abifade
  9. 64' Terrence Boyd
  10. 70' Lukas Klünter
  11. 79' K. Asallari A. Diakhaby
  12. 81' R. Safi D. Abiama
  13. 81' J. Cuber Potocnik M. Janssen
  14. 88' R. Reisig K. Mizuta
  15. 88' F. Bouebari L. Brumme
  16. 90'+1 Jannik Hofmann
  17. FT1-0

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Uwe Koschinat
  1. 35F. Wienand ▼ 55' 6.9
  2. 37J. Hofmann 7.2
  3. 4M. Schultz 7.0
  4. 23J. Rios Alonso 7.9
  5. 14L. Brumme ▼ 88' 7.9
  6. 8K. Gjasula 6.9
  7. 26T. Musel 7.6
  8. 10M. Obuz 7.3
  9. 24K. Mizuta ▼ 88' 7.5
  10. 11D. Abiama ▼ 81' 7.3
  11. 20M. Janssen ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 13T. Casali ▲ 55' 6.9
  2. 2M. Kostka
  3. 7R. Safi ▲ 81' 6.9
  4. 9J. Cuber Potocnik ▲ 81' 6.0
  5. 15B. Huning
  6. 16R. Reisig ▲ 88' 6.3
  7. 18N. Kaiser
  8. 19F. Bouebari ▲ 88' 6.3
  9. 22D. Schmidt
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luc Holtz
  1. 1T. Nijhuis 8.0
  2. 24L. Klunter 6.9
  3. 6N. Hoffmann 6.9
  4. 5O. Ogbemudia 7.2
  5. 25S. Ba 7.2
  6. 21J. Rieckmann ▼ 59' 6.6
  7. 22J. Sietan 6.3
  8. 17S. Abifade ▼ 59' 5.9
  9. 27A. Diakhaby ▼ 79' 6.2
  10. 28D. Michel ▼ 52' 6.9
  11. 13T. Boyd 5.9

Dự bị 9

  1. 16J. Niemann
  2. 7L. Bierschenk ▲ 52' 5.9
  3. 9F. Lohkemper ▲ 59' 6.3
  4. 12V. Thill
  5. 20K. Asallari ▲ 79' 6.9
  6. 29N. X. Muteba NTumba
  7. 35D. Mendes ▲ 59' 7.0
  8. 38Masca
  9. 41D. Kryeziu

Thống kê

027
321
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm9
8Trúng đích2
7Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm5
12Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị1
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua7
352Chuyền bóng412
281Chuyền chính xác323
80%Chính xác chuyền78%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu41
114Ghi được62
79Thủng lưới74
2.33Bàn thắng mỗi trận1.51
9Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn27
55Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu