Rot-Weiss Essen
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Waldhof Mannheim

Rot-Weiss Essen vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 2-0 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 5, hòa 0, SV Waldhof Mannheim thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 15
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
LWWDW Rot-Weiss Essen
WDLLL SV Waldhof Mannheim
  1. 12' S. Abifade M. Albenas
  2. 30' L. Hawryluk J. Bartels
  3. 45'+5 Bentley Baxter Bahn
  4. HT0-0
  5. 46' J. Herrmann B. Taz
  6. 47' Lucas Brumme
  7. 58' Julian Rieckmann
  8. 63' R. Berlinski L. Vonić
  9. 68' C. Harenbrock · J. Ríos Alonso 1-0
  10. 72' K. Okpala P. Sohm
  11. 72' J. Carls J. Hawkins
  12. 74' M. Obuz · C. Harenbrock 2-0
  13. 77' S. Voelcke L. Brumme
  14. 78' S. Plechaty I. Young
  15. 82' A. Wiegel E. Voufack
  16. 82' N. Kaiser C. Harenbrock
  17. 83' José-Enrique Ríos Alonso
  18. 87' Kelvin Arase
  19. FT2-0

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Dabrowski
  1. 1J. Golz
  2. 19E. Voufack ▼ 82'
  3. 23J. Ríos Alonso
  4. 24F. Götze
  5. 14L. Brumme ▼ 77'
  6. 26T. Müsel
  7. 27V. Šapina
  8. 11M. Obuz
  9. 8C. Harenbrock ▼ 82'
  10. 30I. Young ▼ 78'
  11. 20L. Vonić ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 9R. Berlinski ▲ 63'
  2. 2S. Voelcke ▲ 77'
  3. 21S. Plechaty ▲ 78'
  4. 7A. Wiegel ▲ 82'
  5. 18N. Kaiser ▲ 82'
  6. 35F. Wienand
  7. 29M. Doumbouya
  8. 6B. Rother
  9. 16M. Kourouma
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Rehm
  1. 1J. Bartels ▼ 30'
  2. 26M. Albenas ▼ 12'
  3. 3J. Riedel
  4. 15M. Karbstein
  5. 18L. Jans
  6. 7B. Bahn
  7. 21J. Rieckmann
  8. 36K. Arase
  9. 33B. Taz ▼ 46'
  10. 11J. Hawkins ▼ 72'
  11. 10P. Sohm ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 17S. Abifade ▲ 12'
  2. 30L. Hawryluk ▲ 30'
  3. 19J. Herrmann ▲ 46'
  4. 32K. Okpala ▲ 72'
  5. 28J. Carls ▲ 72'
  6. 9M. Gouras
  7. 20P. Lockl
  8. 23A. Gattermayer
  9. 22Y. Mabella

Thống kê

0213
630
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm12
7Trúng đích3
5Chệch đích4
3Bị chặn5
13Phạt góc6
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu45
87Ghi được66
69Thủng lưới71
1.89Bàn thắng mỗi trận1.47
11Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu