MSV Duisburg
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Verl

MSV Duisburg vs Verl

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 4-2 Verl tại 3. Liga, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 5, hòa 3, Verl thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 23
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
LLLLW Verl
  1. 2' L. Lobinger · J. Symalla 1-0
  2. 4' 1-1 O. Mhamdi · D. Waidner
  3. 35' D. Borkowski · J. Symalla 2-1
  4. 45'+6 Rasim Bulić
  5. 45' N. Jessen D. Borkowski
  6. 45' L. Lobinger · P. Sussek 3-1
  7. HT3-1
  8. 46' J. Arweiler Y. Otto
  9. 47' P. Sussek 4-1
  10. 49' Can Coskun
  11. 63' M. Worner J. Eze
  12. 64' L. Muller R. Bulic
  13. 64' D. Kother L. Lobinger
  14. 71' J. Stark B. Taz
  15. 73' C. Noss J. Symalla
  16. 73' J. Tugbenyo A. Casar
  17. 74' 4-2 J. Stark · J. Arweiler
  18. 82' Jonas Arweiler
  19. 84' A. Foti A. Besio
  20. 84' F. Wessig F. Otto
  21. 86' Ben Schlicke
  22. 90'+3 Patrick Sussek
  23. 90'+1 Julian Stark
  24. FT4-2

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune 7.5
  2. 29J. Bitter 6.2
  3. 5T. Fleckstein 6.3
  4. 40B. Schlicke 6.2
  5. 25D. Borkowski ▼ 45' 7.2
  6. 6R. Bulic ▼ 64' 7.0
  7. 8A. Casar ▼ 73' 6.6
  8. 37P. Sussek 7.9
  9. 23J. Symalla ⇢2 ▼ 73' 7.5
  10. 27C. Coskun 6.2
  11. 45L. Lobinger ⚽2 ▼ 64' 8.2

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 7J. Bookjans
  3. 14C. Noss ▲ 73' 6.5
  4. 18S. Meuer
  5. 19L. Muller ▲ 64' 6.7
  6. 20N. Jessen ▲ 45' 6.3
  7. 26F. Kruger
  8. 31D. Kother ▲ 64' 6.6
  9. 33J. Tugbenyo ▲ 73' 7.2
Verl Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tobias Strobl
  1. 1P. Schulze 5.3
  2. 20O. Mhamdi 7.2
  3. 5M. Ens 6.2
  4. 34F. Otto ▼ 84' 6.3
  5. 19N. Kijewski 6.9
  6. 6J. Eze ▼ 63' 7.2
  7. 8D. Waidner 6.6
  8. 30T. Gayret 7.2
  9. 28Y. Otto ▼ 46' 6.3
  10. 23A. Besio ▼ 84' 6.9
  11. 10B. Taz ▼ 71' 7.3

Dự bị 9

  1. 32F. Pekruhl
  2. 21T. Knost
  3. 14P. Lehmann
  4. 24M. Stocker
  5. 35A. Foti ▲ 84' 6.2
  6. 7J. Stark ▲ 71' 7.2
  7. 18F. Wessig ▲ 84' 6.7
  8. 9J. Arweiler ▲ 46' 7.3
  9. 11M. Worner ▲ 63' 6.3

Thống kê

042
520
20%Kiểm soát bóng80%
9Dứt điểm20
6Trúng đích8
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
2Phạt góc5
0Việt vị3
14Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
134Chuyền bóng695
79Chuyền chính xác618
59%Chính xác chuyền89%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu45
82Ghi được98
53Thủng lưới55
1.95Bàn thắng mỗi trận2.18
12Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn34
48Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu