Verl
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
MSV Duisburg

Verl vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: Verl 2-3 MSV Duisburg tại 3. Liga, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Verl thắng 2, hòa 3, MSV Duisburg thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 4
Sân vận động
Sportclub Arena, Verl
Phong độ
LLLLW Verl
WWLWW MSV Duisburg
  1. 20' B. Taz · O. Mhamdi 1-0
  2. 22' Dominik Steczyk
  3. 36' Steffen Meuer
  4. HT1-0
  5. 46' M. Gockan S. Meuer
  6. 46' J. Symalla M. Dittgen
  7. 46' T. Topken T. Heike
  8. 57' Niko Kijewski
  9. 64' Alexander Hahn
  10. 72' P. Lehmann O. Mhamdi
  11. 72' C. Noss C. Coskun
  12. 77' Maximilian Braune
  13. 77' T. Gayret · B. Taz 2-0
  14. 78' J. Arweiler A. Besio
  15. 78' C. Onuoha D. Steczyk
  16. 78' J. Tugbenyo C. Viet
  17. 81' 2-1 J. Symalla
  18. 84' 2-2 T. Topken · J. Tugbenyo
  19. 87' Niko Kijewski
  20. 87' Niko Kijewski
  21. 87' M. Stocker B. Taz
  22. 89' Philipp Schulze
  23. 90'+8 Timur Gayret
  24. 90' 2-3 C. Noss · T. Topken
  25. FT2-3

Đội hình

Verl Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Tobias Strobl
  1. 1P. Schulze
  2. 20O. Mhamdi ▼ 72'
  3. 5M. Ens
  4. 34F. Otto
  5. 19N. Kijewski
  6. 30T. Gayret
  7. 8D. Waidner
  8. 28Y. Otto
  9. 10B. Taz ▼ 87'
  10. 11D. Steczyk ▼ 78'
  11. 23A. Besio ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 32F. Pekruhl
  2. 3E. Kohler
  3. 14P. Lehmann ▲ 72'
  4. 24M. Stocker ▲ 87'
  5. 22M. Mannhardt
  6. 17A. Mesanovic
  7. 7J. Stark
  8. 9J. Arweiler ▲ 78'
  9. 27C. Onuoha ▲ 78'
MSV Duisburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune
  2. 29J. Bitter
  3. 5T. Fleckstein
  4. 42A. Hahn
  5. 27C. Coskun ▼ 72'
  6. 18S. Meuer ▼ 46'
  7. 6R. Bulic
  8. 11M. Dittgen ▼ 46'
  9. 10C. Viet ▼ 78'
  10. 37P. Sussek
  11. 9T. Heike ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 17M. Gockan ▲ 46'
  3. 20N. Jessen
  4. 40B. Schlicke
  5. 28F. Egerer
  6. 14C. Noss ▲ 72'
  7. 23J. Symalla ▲ 46'
  8. 33J. Tugbenyo ▲ 78'
  9. 22T. Topken ▲ 46'

Thống kê

15
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu42
98Ghi được82
55Thủng lưới53
2.18Bàn thắng mỗi trận1.95
11Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn27
53Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu