MSV Duisburg
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Verl

MSV Duisburg vs Verl

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 3-3 Verl tại 3. Liga, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 5, hòa 3, Verl thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 28
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
F. Bickel
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
LLLLW Verl
  1. 12' B. Girth · J. Hettwer 1-0
  2. 17' Marvin Bakalorz
  3. 25' J. Wosz L. Stellwagen
  4. 27' 1-1 T. Baack · T. Paetow
  5. 35' Joscha Wosz
  6. 39' Caspar Jander
  7. 45'+1 J. Hettwer · M. Frey 2-1
  8. 45'+2 2-2 M. Wolfram · N. Ochojski
  9. HT2-2
  10. 46' S. Mai K. Pusch
  11. 46' M. Stoppelkamp M. Bakalorz
  12. 46' J. Grodowski S. Meijer
  13. 48' Caspar Jander
  14. 48' Caspar Jander
  15. 50' 2-3 T. Baack · J. Tugbenyo
  16. 51' Maximilian Wolfram
  17. 55' T. Knost J. Wosz
  18. 55' N. Sessa M. Wolfram
  19. 65' A. Bakir M. Frey
  20. 65' P. König B. Girth
  21. 72' Joshua Bitter
  22. 72' M. Ajani J. Bitter
  23. 83' Y. Otto T. Baack
  24. 85' A. Bakir · M. Ajani 3-3
  25. 90'+4 Mael Corboz
  26. FT3-3

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: T. Ziegner
  1. 1V. Müller
  2. 29J. Bitter ▼ 72'
  3. 15T. Fleckstein
  4. 4M. Senger
  5. 2B. Mogultay
  6. 6M. Bakalorz ▼ 46'
  7. 18C. Jander
  8. 7K. Pusch ▼ 46'
  9. 37M. Frey ▼ 65'
  10. 31B. Girth ▼ 65'
  11. 13J. Hettwer

Dự bị 9

  1. 28S. Mai ▲ 46'
  2. 10M. Stoppelkamp ▲ 46'
  3. 9A. Bakir ▲ 65'
  4. 27P. König ▲ 65'
  5. 20M. Ajani ▲ 72'
  6. 32N. Kölle
  7. 11A. Bouhaddouz
  8. 23N. Stierlin
  9. 33L. Raeder
Verl Sơ đồ: 4-1-2-3 · HLV: M. Kniat
  1. 38T. Wiesner
  2. 11N. Ochojski
  3. 4D. Mikic
  4. 16T. Paetow
  5. 20L. Stellwagen ▼ 25'
  6. 5T. Baack ▼ 83'
  7. 27M. Corboz
  8. 25V. Šapina
  9. 23J. Tugbenyo
  10. 14S. Meijer ▼ 46'
  11. 7M. Wolfram ▼ 55'

Dự bị 9

  1. 29J. Wosz ▲ 25'
  2. 10J. Grodowski ▲ 46'
  3. 21T. Knost ▲ 55'
  4. 30N. Sessa ▲ 55'
  5. 28Y. Otto ▲ 83'
  6. 15P. Kammerbauer
  7. 26N. Zografakis
  8. 17O. Batista Meier
  9. 32F. Pekruhl

Thống kê

146
1030
15Dứt điểm13
4Trúng đích5
6Chệch đích7
5Bị chặn1
6Phạt góc10
5Việt vị1
13Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SV Elversberg
38 80 - 40 +40 74
2
Freiburg II
38 54 - 34 +20 73
3
VfL Osnabrück
38 70 - 49 +21 70
4
SV Wehen
38 71 - 51 +20 70
5
1. FC Saarbrücken
38 64 - 39 +25 69
6
Dynamo Dresden
38 65 - 44 +21 69
7
SV Waldhof Mannheim
38 63 - 65 -2 60
8
TSV 1860 München
38 61 - 52 +9 57
9
FC Viktoria Köln
38 58 - 53 +5 55
10
Verl
38 60 - 58 +2 49
11
FC Ingolstadt 04
38 54 - 56 -2 47
12
MSV Duisburg
38 54 - 58 -4 46
13
Borussia Dortmund II
38 47 - 49 -2 45
14
Erzgebirge Aue
38 49 - 62 -13 45
15
Rot-Weiss Essen
38 43 - 56 -13 42
16
Hallescher FC
38 49 - 60 -11 41
17
SV Meppen
38 43 - 65 -22 37
18
VfB Oldenburg
38 42 - 64 -22 35
19
FSV Zwickau
38 42 - 72 -30 35
20
Bayreuth
38 39 - 81 -42 32

So sánh

43Trận đấu47
62Ghi được80
73Thủng lưới73
1.44Bàn thắng mỗi trận1.7
8Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu