Rot-Weiss Essen
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
VfL Osnabrück

Rot-Weiss Essen vs VfL Osnabrück

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 3-1 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 1, hòa 2, VfL Osnabrück thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 37
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
LWWDW Rot-Weiss Essen
LWWLW VfL Osnabrück
  1. 5' Lucas Brumme
  2. 14' K. Owusu · R. Safi 1-0
  3. 45' Klaus Gjasula
  4. HT1-0
  5. 50' K. Owusu · J. Eitschberger 2-0
  6. 54' Niklas Wiemann
  7. 56' B. Ajdini N. Wiemann
  8. 56' B. Kayo D. Gnaase
  9. 56' I. Badjie N. Niehoff
  10. 61' Bryan Henning
  11. 64' M. Wagner L. Brumme
  12. 64' E. Voufack K. Owusu
  13. 65' J. Zwarts B. Henning
  14. 65' B. Manu N. Kölle
  15. 74' G. Swajkowski K. Gjasula
  16. 74' D. Martinović R. Safi
  17. 75' Lars Kehl
  18. 85' A. Arslan11m 3-0
  19. 86' M. Kourouma A. Arslan
  20. 87' 3-1 L. Kehl
  21. 90' Kofi Jeremy Amoako
  22. FT3-1

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: U. Koschinat
  1. 35F. Wienand 6.5
  2. 2J. Eitschberger 6.7
  3. 23J. Ríos Alonso 7.0
  4. 33T. Kraulich 7.3
  5. 14L. Brumme ▼ 64' 6.6
  6. 28T. Moustier 7.2
  7. 5K. Gjasula ▼ 74' 6.5
  8. 30K. Owusu ⚽2 ▼ 64' 8.3
  9. 6A. Arslan ▼ 86' 7.5
  10. 24K. Mizuta 7.7
  11. 11R. Safi ▼ 74' 7.9

Dự bị 9

  1. 3M. Wagner ▲ 64' 6.6
  2. 19E. Voufack ▲ 64' 6.3
  3. 39G. Swajkowski ▲ 74' 6.3
  4. 27D. Martinović ▲ 74' 6.7
  5. 16M. Kourouma ▲ 86' 6.2
  6. 1J. Golz
  7. 4M. Schultz
  8. 18N. Kaiser
  9. 8J. Kaparos
VfL Osnabrück Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Antwerpen
  1. 36L. Böggemann 7.5
  2. 4M. Gyamfi 6.2
  3. 39Y. Karademir 6.3
  4. 25N. Wiemann ▼ 56' 5.9
  5. 29N. Niehoff ▼ 56' 6.7
  6. 27B. Henning ▼ 65' 6.5
  7. 6K. Amoako 6.7
  8. 26D. Gnaase ▼ 56' 6.5
  9. 44N. Kölle ▼ 65' 6.3
  10. 19M. Müller 6.3
  11. 18L. Kehl 8.5

Dự bị 9

  1. 5B. Ajdini ▲ 56' 6.7
  2. 48B. Kayo ▲ 56' 6.7
  3. 37I. Badjie ▲ 56' 6.0
  4. 11J. Zwarts ▲ 65' 6.2
  5. 10B. Manu ▲ 65' 7.0
  6. 33T. Beermann
  7. 21L. Jonsson
  8. 3B. Conus
  9. 8R. Tesche

Thống kê

023
540
42%Kiểm soát bóng58%
19Dứt điểm10
10Trúng đích2
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị2
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua8
258Chuyền bóng376
213Chuyền chính xác314
83%Chính xác chuyền84%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu46
79Ghi được64
72Thủng lưới76
1.68Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu