Rot-Weiss Essen vs VfL Osnabrück
Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 1-1 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 14 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 1, hòa 2, VfL Osnabrück thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadion Essen, Essen
- Trọng tài
- R. Hempel
- Phong độ
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- LWWLW VfL Osnabrück
- -5' Thomas Eisfeld
- 31' 0-1 T. Beermann · F. Kleinhansl
- HT0-1
- 46' ▲ L. Ennali ▼ T. Müsel
- 58' Robert Tesche
- 59' Lukas Kunze
- 65' L. Ennali · O. Kefkir 1-1
- 70' ▲ M. Heider ▼ B. Simakala
- 79' ▲ S. Plechaty ▼ O. Kefkir
- 81' ▲ J. Wulff ▼ L. Kunze
- 81' ▲ H. Rorig ▼ N. Niemann
- 83' ▲ F. Götze ▼ T. Eisfeld
- 83' ▲ K. Holzweiler ▼ I. Young
- 84' José-Enrique Ríos Alonso
- 90'+2 Andreas Wiegel
- 90'+4 Maxwell Gyamfi
- 90'+1 ▲ P. Chato ▼ R. Tesche
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Golz
- 7A. Wiegel
- 3F. Herzenbruch
- 23J. Ríos Alonso
- 4F. Bastians
- 6B. Rother
- 32T. Eisfeld ▼ 83'
- 26T. Müsel ▼ 46'
- 9R. Berlinski
- 38O. Kefkir ▼ 79'
- 30I. Young ▼ 83'
Dự bị 9
- 18L. Ennali ▲ 46'
- 21S. Plechaty ▲ 79'
- 24F. Götze ▲ 83'
- 10K. Holzweiler ▲ 83'
- 31N. Tarnat
- 8C. Harenbrock
- 35F. Wienand
- 16M. Kourouma
- 5C. Fandrich
- 22P. Kühn
- 23O. Traoré
- 33T. Beermann
- 4M. Gyamfi
- 3F. Kleinhansl
- 8R. Tesche ▼ 90'
- 6S. Köhler
- 28N. Niemann ▼ 81'
- 13L. Kunze ▼ 81'
- 11B. Simakala ▼ 70'
- 9E. Engelhardt
Dự bị 9
- 20M. Heider ▲ 70'
- 32J. Wulff ▲ 81'
- 16H. Rorig ▲ 81'
- 15P. Chato ▲ 90'
- 25N. Wiemann
- 21L. Beckemeyer
- 17F. Higl
- 10O. Wähling
- 19L. Putaro
Thống kê
03⚑9
⚑430
16Dứt điểm7
4Trúng đích3
2Chệch đích1
10Bị chặn3
9Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
43Trận đấu45
57Ghi được90
64Thủng lưới56
1.33Bàn thắng mỗi trận2
10Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai41