Verl
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Rot-Weiss Essen

Verl vs Rot-Weiss Essen

Tỷ số chung cuộc: Verl 3-0 Rot-Weiss Essen tại 3. Liga, 28 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Verl thắng 3, hòa 2, Rot-Weiss Essen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 30
Sân vận động
Sportclub Arena, Verl
Phong độ
LLLLW Verl
LWWDW Rot-Weiss Essen
  1. 24' B. Taz · L. Lokotsch 1-0
  2. 25' Klaus Gjasula
  3. 34' T. Kraulichphản lưới 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' T. Müsel K. Gjasula
  6. 46' K. Mizuta M. Schultz
  7. 54' Dominik Martinović
  8. 65' Ramien Safi
  9. 66' T. Gayret · B. Taz 3-0
  10. 69' Matti Wagner
  11. 71' M. Doumbouya D. Martinović
  12. 71' K. Owusu R. Safi
  13. 72' J. Arweiler L. Lokotsch
  14. 72' J. Stark Y. Otto
  15. 77' Patrick Kammerbauer
  16. 78' M. Stöcker N. Kijewski
  17. 79' T. Knost P. Kammerbauer
  18. 83' K. Gerhardt T. Gayret
  19. 85' J. Kaparos A. Arslan
  20. FT3-0

Đội hình

Verl Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Ende
  1. 1P. Schulze 7.2
  2. 8P. Kammerbauer ▼ 79' 7.5
  3. 3T. Köhler 7.0
  4. 4D. Mikić 7.3
  5. 19N. Kijewski ▼ 78' 7.2
  6. 28Y. Otto ▼ 72' 7.2
  7. 5T. Baack 7.3
  8. 30T. Gayret ▼ 83' 8.3
  9. 10B. Taz ⚽2 8.5
  10. 11D. Steczyk 6.9
  11. 13L. Lokotsch ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 9J. Arweiler ▲ 72' 6.3
  2. 7J. Stark ▲ 72' 6.7
  3. 24M. Stöcker ▲ 78' 6.3
  4. 21T. Knost ▲ 79' 6.3
  5. 31K. Gerhardt ▲ 83' 6.3
  6. 17E. Probst
  7. 32F. Pekruhl
  8. 20O. Mhamdi
  9. 2P. Schulz
Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: U. Koschinat
  1. 1J. Golz 6.0
  2. 23J. Ríos Alonso 6.2
  3. 4M. Schultz ▼ 46' 5.9
  4. 33T. Kraulich 6.5
  5. 2J. Eitschberger 6.2
  6. 28T. Moustier 6.3
  7. 5K. Gjasula ▼ 46' 6.3
  8. 3M. Wagner 5.6
  9. 6A. Arslan ▼ 85' 6.6
  10. 11R. Safi ▼ 71' 6.5
  11. 27D. Martinović ▼ 71' 6.5

Dự bị 9

  1. 26T. Müsel ▲ 46' 6.3
  2. 24K. Mizuta ▲ 46' 6.9
  3. 29M. Doumbouya ▲ 71' 6.5
  4. 30K. Owusu ▲ 71' 6.3
  5. 8J. Kaparos ▲ 85' 7.0
  6. 14L. Brumme
  7. 16M. Kourouma
  8. 35F. Wienand
  9. 19E. Voufack

Thống kê

016
540
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm8
6Trúng đích1
1Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
6Phạt góc5
4Việt vị4
20Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
524Chuyền bóng285
446Chuyền chính xác207
85%Chính xác chuyền73%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu47
78Ghi được79
69Thủng lưới72
1.66Bàn thắng mỗi trận1.68
10Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu