TSV 1860 München
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stuttgart II

TSV 1860 München vs Stuttgart II

Tỷ số chung cuộc: TSV 1860 München 1-1 Stuttgart II tại 3. Liga, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: TSV 1860 München thắng 0, hòa 2, Stuttgart II thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 21
Sân vận động
Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße, München
Phong độ
WLDDW TSV 1860 München
LWLLW Stuttgart II
  1. 35' Sean Dulic
  2. 40' Kaden Amaniampong
  3. 45' Philipp Maier
  4. HT0-0
  5. 57' 0-1 L. Ulrich · A. Chase
  6. 62' F. Schumann L. Meyer
  7. 62' N. Nartey S. Di Benedetto
  8. 63' S. Kozuki D. Philipp
  9. 63' P. Hobsch M. Wolfram
  10. 68' T. Jacobsen · P. Hobsch 1-1
  11. 74' M. Sankoh T. Kastanaras
  12. 74' L. Münst L. Mack
  13. 79' Max Reinthaler
  14. 83' Thore Jacobsen
  15. 84' R. Ott J. Guttau
  16. 87' E. Bujupi Jarzinho Malanga
  17. 90'+4 Benjamin Boakye
  18. 90'+5 T. Kloss T. Deniz
  19. FT1-1

Đội hình

TSV 1860 München Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Glöckner
  1. 1M. Hiller 7.6
  2. 17M. Schröter 6.6
  3. 25S. Dulic 6.6
  4. 16M. Reinthaler 6.9
  5. 21L. Kwadwo 6.7
  6. 8D. Philipp ▼ 63' 6.3
  7. 5T. Jacobsen 7.3
  8. 26P. Maier 6.9
  9. 7J. Guttau ▼ 84' 6.6
  10. 36T. Deniz ▼ 90' 6.9
  11. 30M. Wolfram ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 14S. Kozuki ▲ 63' 6.5
  2. 34P. Hobsch ▲ 63' 6.3
  3. 27R. Ott ▲ 84' 6.2
  4. 18T. Kloss ▲ 90'
  5. 41C. Lippmann
  6. 37M. Frey
  7. 11R. Vollath
  8. 22M. Gevorgyan
  9. 28F. Bähr
Stuttgart II Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Fiedler
  1. 1D. Seimen 6.6
  2. 2K. Amaniampong 7.3
  3. 5A. Chase 6.3
  4. 29D. Nothnagel 7.7
  5. 16L. Meyer ▼ 62' 6.9
  6. 11B. Boakye 6.3
  7. 35L. Mack ▼ 74' 6.9
  8. 8S. Di Benedetto ▼ 62' 6.9
  9. 27Jarzinho Malanga ▼ 87' 7.0
  10. 10L. Ulrich 8.3
  11. 9T. Kastanaras ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 3F. Schumann ▲ 62' 6.2
  2. 31N. Nartey ▲ 62' 6.7
  3. 44M. Sankoh ▲ 74' 6.7
  4. 13L. Münst ▲ 74' 7.0
  5. 38E. Bujupi ▲ 87' 7.2
  6. 37M. Herwerth
  7. 18L. Laupheimer
  8. 20L. Reichardt
  9. 33F. Böhmker

Thống kê

042
520
44%Kiểm soát bóng56%
3Dứt điểm15
2Trúng đích5
1Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
2Phạt góc5
2Việt vị0
16Phạm lỗi18
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
358Chuyền bóng510
266Chuyền chính xác414
74%Chính xác chuyền81%
0.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu50
75Ghi được64
73Thủng lưới74
1.56Bàn thắng mỗi trận1.28
11Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu