Verl
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
TSV 1860 München

Verl vs TSV 1860 München

Tỷ số chung cuộc: Verl 1-1 TSV 1860 München tại 3. Liga, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Verl thắng 4, hòa 2, TSV 1860 München thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 10
Sân vận động
Stadion am Lotter Kreuz, Lotte
Trọng tài
N. Fuchs
Phong độ
LLLLW Verl
WWLDD TSV 1860 München
  1. 9' Christopher Lannert
  2. 18' L. Petkov V. Sapina
  3. 22' 0-1 M. Biankadi
  4. HT0-1
  5. 46' P. Steinwender O. Schmitt
  6. 64' Cottrell Ezekwem
  7. 66' N. Ochojski 1-1
  8. 68' Richard Neudecker
  9. 78' S. Mölders M. Bär
  10. 78' S. Belkahia D. Wein
  11. 79' Stephan Salger
  12. 81' P. Schikowski L. Putaro
  13. 82' Lukas Petkov
  14. 84' F. Greilinger M. Biankadi
  15. 84' K. Staude S. Lex
  16. 84' T. Linsbichler R. Neudecker
  17. 90'+2 Tom Baack
  18. 90'+2 Nico Ochojski
  19. 90'+3 Tim Linsbichler
  20. 90'+1 Philipp Steinhart
  21. FT1-1

Đội hình

Verl Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Capretti
  1. 40N. Thiede
  2. 23S. Schäfer
  3. 24C. Lannert
  4. 11N. Ochojski
  5. 3C. Ezekwem
  6. 25V. Sapina ▼ 18'
  7. 5T. Baack
  8. 27M. Corboz
  9. 9K. Rabihic
  10. 34L. Putaro ▼ 81'
  11. 16O. Schmitt ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 21L. Petkov ▲ 18'
  2. 18P. Steinwender ▲ 46'
  3. 30P. Schikowski ▲ 81'
  4. 15F. Lach
  5. 8J. Schwermann
  6. 19L. Jürgensen
  7. 28M. Sağlık
  8. 32R. Brüseke
  9. 26E. Mirchev
TSV 1860 München Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Köllner
  1. 1M. Hiller
  2. 6S. Salger
  3. 36P. Steinhart
  4. 17D. Wein ▼ 78'
  5. 5Q. Moll
  6. 20Y. Deichmann
  7. 31R. Neudecker ▼ 84'
  8. 14D. Dressel
  9. 7S. Lex ▼ 84'
  10. 19M. Biankadi ▼ 84'
  11. 15M. Bär ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 9S. Mölders ▲ 78'
  2. 27S. Belkahia ▲ 78'
  3. 11F. Greilinger ▲ 84'
  4. 23K. Staude ▲ 84'
  5. 22T. Linsbichler ▲ 84'
  6. 8E. Tallig
  7. 3N. Lang
  8. 18L. Knöferl
  9. 40T. Kretzschmar

Thống kê

057
340
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm7
3Trúng đích2
5Chệch đích5
7Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi14
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2

So sánh

46Trận đấu47
78Ghi được90
85Thủng lưới65
1.7Bàn thắng mỗi trận1.91
9Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu