Verl
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
TSV 1860 München

Verl vs TSV 1860 München

Tỷ số chung cuộc: Verl 2-2 TSV 1860 München tại 3. Liga, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Verl thắng 3, hòa 1, TSV 1860 München thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 37
Sân vận động
Sportclub Arena, Verl
Phong độ
LLLLW Verl
WWLDD TSV 1860 München
  1. 14' 0-1 J. Guttau · D. Abiama
  2. 16' Daniel Mikić
  3. 43' Tunay Deniz
  4. HT0-1
  5. 46' Y. Otto T. Köhler
  6. 48' Y. Otto 1-1
  7. 59' David Philipp
  8. 62' M. Frey T. Deniz
  9. 62' P. Hobsch D. Philipp
  10. 63' Dickson Abiama
  11. 64' Dominik Steczyk
  12. 64' Jesper Verlaat
  13. 69' M. Stöcker D. Mikić
  14. 71' Sean Dulic
  15. 77' L. Lokotsch · P. Kammerbauer 2-1
  16. 78' S. Kozuki D. Abiama
  17. 82' J. Stark M. Benger
  18. 82' O. Mhamdi P. Kammerbauer
  19. 85' R. Schifferl S. Dulic
  20. 85' E. Erdoğan M. Wolfram
  21. 90'+2 K. Gerhardt L. Lokotsch
  22. 90'+2 2-2 S. Kozuki · T. Danhof
  23. FT2-2

Đội hình

Verl Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Ende
  1. 1P. Schulze
  2. 8P. Kammerbauer▼ 82'
  3. 3T. Köhler▼ 46'
  4. 4D. Mikić▼ 69'
  5. 19N. Kijewski
  6. 30T. Gayret
  7. 23M. Benger▼ 82'
  8. 5T. Baack
  9. 10B. Taz
  10. 13L. Lokotsch▼ 90'
  11. 11D. Steczyk

Dự bị 9

  1. 28Y. Otto▲ 46'
  2. 24M. Stöcker▲ 69'
  3. 7J. Stark▲ 82'
  4. 20O. Mhamdi▲ 82'
  5. 31K. Gerhardt▲ 90'
  6. 32F. Pekruhl
  7. 21T. Knost
  8. 17E. Probst
  9. 27C. Onuoha
TSV 1860 München Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: P. Glöckner
  1. 1M. Hiller
  2. 20L. Reich
  3. 4J. Verlaat
  4. 25S. Dulic▼ 85'
  5. 2T. Danhof
  6. 5T. Jacobsen
  7. 7J. Guttau
  8. 36T. Deniz▼ 62'
  9. 30M. Wolfram▼ 85'
  10. 9D. Abiama▼ 78'
  11. 8D. Philipp▼ 62'

Dự bị 9

  1. 37M. Frey▲ 62'
  2. 34P. Hobsch▲ 62'
  3. 14S. Kozuki▲ 78'
  4. 24R. Schifferl▲ 85'
  5. 49E. Erdoğan▲ 85'
  6. 10F. Schubert
  7. 11R. Vollath
  8. 21L. Kwadwo
  9. 48S. Althaus

Thống kê

023
150
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm5
7Trúng đích2
3Chệch đích3
2Bị chặn0
3Phạt góc1
3Việt vị2
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua6
627Chuyền bóng279
88%Chính xác chuyền77%
2.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu48
78Ghi được75
69Thủng lưới73
1.66Bàn thắng mỗi trận1.56
10Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu