Weinberg W
2 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
SC Sand W

Weinberg W vs SC Sand W

Tỷ số chung cuộc: Weinberg W 2-3 SC Sand W tại 2. Bundesliga, 17 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Weinberg W thắng 0, hòa 1, SC Sand W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 11
Phong độ
DLLLL Weinberg W
WWLDL SC Sand W
  1. 24' 0-1 C. Way
  2. 26' C. Arnold L. Haberäcker
  3. 45' 0-2 L. Kreil
  4. 45'+2 0-3 L. Kreil
  5. HT0-3
  6. 46' P. Schneider I. Limani
  7. 46' J. Zuniga D. Landmann
  8. 47' M. Ganßer 1-3
  9. 65' A. Bantle L. Fischer
  10. 75' E. Wiesinger 2-3
  11. 80' P. Bailey-Gayle J. Matuschewski
  12. 88' T. Griß R. Schaer
  13. FT2-3

Đội hình

Weinberg W HLV: C. Schellenberg
  1. 33F. Glaser
  2. 22L. Haberäcker ▼ 26'
  3. 3M. Grimm
  4. 32A. Horwath
  5. 15A. Kömm
  6. 17S. Hofmann
  7. 19E. Wiesinger
  8. 20I. Limani ▼ 46'
  9. 11M. Ganßer
  10. 29L. Wich
  11. 30D. Istrefaj

Dự bị 5

  1. 13C. Arnold ▲ 26'
  2. 8P. Schneider ▲ 46'
  3. 21A.Höger
  4. 14J. Brückner
  5. 27C. Steinert
SC Sand W HLV: A. Fischinger
  1. 1J. Baum
  2. 22J. Gaugigl
  3. 2S. Klotz
  4. 4D. Landmann ▼ 46'
  5. 13R. Schaer ▼ 88'
  6. 19S. Homann
  7. 11L. Fischer ▼ 65'
  8. 17R. Takizawa
  9. 10J. Matuschewski ▼ 80'
  10. 9L. Kreil
  11. 8C. Way

Dự bị 7

  1. 3J. Zuniga ▲ 46'
  2. 6A. Bantle ▲ 65'
  3. 14P. Bailey-Gayle ▲ 80'
  4. 20T. Griß ▲ 88'
  5. 7S. Wiesner
  6. 18G. Ebels
  7. 33S. Busse

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Union Berlin W
26 71 - 17 +54 62
2
Nürnberg W
26 62 - 24 +38 62
3
Hamburger SV W
26 50 - 15 +35 53
4
SC Sand W
26 66 - 46 +20 47
5
Meppen W
26 40 - 29 +11 43
6
Eintracht Frankfurt II W
26 29 - 25 +4 43
7
Bochum W
26 40 - 40 0 38
8
Ingolstadt W
26 41 - 43 -2 35
9
Borussia Monchengladbach W
26 33 - 41 -8 29
10
FC Bayern München II W
26 30 - 45 -15 24
11
Andernach W
26 23 - 54 -31 24
12
Weinberg W
26 22 - 62 -40 20
13
Freiburg II W
26 21 - 45 -24 18
14
Gütersloh W
26 29 - 71 -42 17
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu28
27Ghi được68
65Thủng lưới53
0.96Bàn thắng mỗi trận2.43
5Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn21
14Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu