FC St. Pauli
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Kaiserslautern

FC St. Pauli vs 1. FC Kaiserslautern

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-0 1. FC Kaiserslautern tại 2. Bundesliga, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 5, hòa 3, 1. FC Kaiserslautern thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 20
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Trọng tài
M. Petersen
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
DWWWL 1. FC Kaiserslautern
  1. 20' Nicolai Rapp
  2. 26' Eric Smith
  3. HT0-0
  4. 46' M. Ritter D. Hanslik
  5. 50' Aaron Opoku
  6. 54' Manolis Saliakas
  7. 55' Kevin Kraus
  8. 59' P. Hercher A. Opoku
  9. 59' B. Zolinski J. Niehues
  10. 69' Ben Zolinski
  11. 72' C. Metcalfe · E. Smith 1-0
  12. 76' L. Lobinger K. Redondo
  13. 80' Maurides C. Metcalfe
  14. 80' N. de Préville T. Boyd
  15. 83' Erik Durm
  16. 86' Oladapo Afolayan
  17. 88' Igor Matanović
  18. 88' I. Matanović O. Afolayan
  19. 89' Maurides
  20. 90'+5 Marlon Ritter
  21. 90'+1 D. Otto L. Daschner
  22. FT1-0

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Hürzeler
  1. 22N. Vasilj 7.0
  2. 18J. Medić 7.5
  3. 8E. Smith 7.5
  4. 3K. Mets 6.9
  5. 2M. Saliakas 7.3
  6. 7J. Irvine 7.9
  7. 10M. Hartel 6.9
  8. 23L. Paqarada 7.2
  9. 24C. Metcalfe ▼ 80' 7.2
  10. 13L. Daschner ▼ 90' 6.2
  11. 17O. Afolayan ▼ 88' 6.9

Dự bị 9

  1. 9Maurides ▲ 80' 6.6
  2. 34I. Matanović ▲ 88'
  3. 27D. Otto ▲ 90'
  4. 20A. Aremu
  5. 30S. Burchert
  6. 32J. Wieckhoff
  7. 15M. Beifus
  8. 21L. Ritzka
  9. 11J. Eggestein
1. FC Kaiserslautern Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Schuster
  1. 1A. Luthe 6.7
  2. 8J. Zimmer 7.3
  3. 5K. Kraus 6.7
  4. 32R. Bormuth 7.2
  5. 37E. Durm 6.3
  6. 4N. Rapp 6.7
  7. 16J. Niehues ▼ 59' 6.7
  8. 25A. Opoku ▼ 59' 6.3
  9. 19D. Hanslik ▼ 46' 6.7
  10. 11K. Redondo ▼ 76' 6.3
  11. 13T. Boyd ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 7M. Ritter ▲ 46' 6.7
  2. 23P. Hercher ▲ 59' 6.5
  3. 31B. Zolinski ▲ 59' 6.5
  4. 27L. Lobinger ▲ 76' 6.7
  5. 28N. de Préville ▲ 80' 6.3
  6. 22L. Bünning
  7. 10P. Klement
  8. 30A. Spahić
  9. 20D. Schad

Thống kê

054
460
66%Kiểm soát bóng34%
17Dứt điểm8
3Trúng đích0
11Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
4Phạt góc4
2Việt vị0
12Phạm lỗi22
5Thẻ vàng6
0Cứu thua2
539Chuyền bóng267
440Chuyền chính xác157
82%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

39Trận đấu41
62Ghi được73
51Thủng lưới56
1.59Bàn thắng mỗi trận1.78
13Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu