FC St. Pauli vs 1. FC Kaiserslautern
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-0 1. FC Kaiserslautern tại 2. Bundesliga, 2 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 5, hòa 3, 1. FC Kaiserslautern thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 15
- Trọng tài
- Robert Hartmann, Germany
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- DWWWL 1. FC Kaiserslautern
- 31' ▲ P. Heerwagen ▼ R. Himmelmann
- HT0-0
- 46' ▲ D. Halfar ▼ N. Aliji
- 63' Bernd Nehrig
- 69' Aziz Bouhaddouz
- 71' ▲ J. Zoua ▼ Z. Stieber
- 77' ▲ M. Ducksch ▼ B. Nehrig
- 82' Kyoung-Rok Choi
- 85' ▲ R. Miyaichi ▼ W. Sobota
- 90' Cenk Şahin
- 90' Julian Pollersbeck
- FT0-0
Đội hình
- 30R. Himmelmann ▼ 31' 6.5
- 26S. Gonther 6.9
- 3L. Sobiech 8.1
- 2V. Hedenstad 6.9
- 5J. Keller 6.7
- 7B. Nehrig ▼ 77' 7.2
- 28W. Sobota ▼ 85' 7.0
- 22C. Sahin 7.2
- 20R. Neudecker 6.9
- 37Kyoung-Rok Choi 6.9
- 11A. Bouhaddouz 6.6
Dự bị 7
- 1P. Heerwagen ▲ 31' 6.4
- 34M. Ducksch ▲ 77' 6.6
- 13R. Miyaichi ▲ 85' 6.6
- 6C. Avevor
- 9F. Picault
- 15D. Buballa
- 16M. Hornschuh
- 22J. Pollersbeck 7.1
- 4P. Ziegler 7.4
- 5Ewerton 7.2
- 21P. Mwene 7.1
- 34N. Aliji ▼ 46' 6.6
- 25R. Koch 7.4
- 19M. Gaus 7.2
- 10Z. Stieber ▼ 71' 6.2
- 18C. Moritz 7.1
- 9L. Görtler 7.0
- 35O. Osawe 6.4
Dự bị 7
- 28D. Halfar ▲ 46' 6.6
- 11J. Zoua ▲ 71' 6.5
- 1A. Weis
- 3T. Heubach
- 6A. Ring
- 24M. Frey
- 31R. Glatzel
Thống kê
04⚑9
⚑210
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm4
1Trúng đích0
10Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị1
20Phạm lỗi14
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
460Chuyền bóng379
351Chuyền chính xác276
76%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 37 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 51 - 32 | +19 | 67 | |
| 3 | 34 | 50 - 36 | +14 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 5 | 34 | 53 - 46 | +7 | 50 | |
| 6 | 34 | 43 - 39 | +4 | 46 | |
| 7 | 34 | 39 - 35 | +4 | 45 | |
| 8 | 34 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 44 | |
| 10 | 34 | 41 - 36 | +5 | 42 | |
| 11 | 34 | 37 - 39 | -2 | 42 | |
| 12 | 34 | 46 - 52 | -6 | 42 | |
| 13 | 34 | 29 - 33 | -4 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 52 | -15 | 39 | |
| 15 | 34 | 50 - 54 | -4 | 37 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 36 | |
| 17 | 34 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 18 | 34 | 27 - 56 | -29 | 25 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
42Ghi được32
37Thủng lưới37
1.17Bàn thắng mỗi trận0.91
10Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn11
29Hiệp hai18