FC St. Pauli vs 1. FC Kaiserslautern
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-1 1. FC Kaiserslautern tại 2. Bundesliga, 13 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 5, hòa 3, 1. FC Kaiserslautern thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 10
- Trọng tài
- Sascha Stegemann, Germany
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- DWWWL 1. FC Kaiserslautern
- HT0-0
- 52' Benjamin Kessel
- 59' ▲ O. Osawe ▼ G. Kastaneer
- 63' S. Allagui · J. Flum 1-0
- 64' ▲ M. Dæhli ▼ W. Sobota
- 76' ▲ B. Atik ▼ M. Osei-Kwadwo
- 77' 1-1 S. Andersson · J. Abu Hanna
- 85' ▲ B. Borello ▼ P. Mwene
- 87' ▲ M. Litka ▼ C. Sahin
- FT1-1
Đội hình
- 30R. Himmelmann 6.4
- 3L. Sobiech 7.4
- 6C. Avevor 6.4
- 19L. Zander 6.8
- 7B. Nehrig 7.6
- 23J. Flum ⇢ 7.0
- 28W. Sobota ▼ 64' 6.2
- 10C. Buchtmann 7.2
- 22C. Sahin ▼ 87' 7.4
- 8J. Dudziak 6.6
- 11S. Allagui ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 14M. Dæhli ▲ 64' 6.3
- 31M. Litka ▲ 87'
- 2C. Schoppenhauer
- 15D. Buballa
- 20R. Neudecker
- 29J. Schneider
- 33S. Brodersen
- 24M. Müller 6.5
- 5B. Kessel 7.0
- 29S. Vucur 6.5
- 21P. Mwene ▼ 85' 7.0
- 2G. Modica 6.7
- 3J. Abu Hanna ⇢ 7.5
- 18C. Moritz 7.1
- 36M. Osei-Kwadwo ▼ 76' 6.6
- 8G. Fechner 6.8
- 9S. Andersson ⚽ 7.4
- 22G. Kastaneer ▼ 59' 6.4
Dự bị 7
- 35O. Osawe ▲ 59' 6.4
- 23B. Atik ▲ 76' 6.2
- 7B. Borello ▲ 85' 6.5
- 19Marcel Correia
- 32J. Sievers
- 38N. Seufert
- 40T. Müsel
Thống kê
00⚑4
⚑310
65%Kiểm soát bóng35%
6Dứt điểm8
3Trúng đích1
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
4Phạt góc3
1Việt vị0
10Phạm lỗi25
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
610Chuyền bóng308
510Chuyền chính xác217
84%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 25 | +9 | 43 | |
| 2 | 22 | 43 - 26 | +17 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 29 | +12 | 36 | |
| 4 | 22 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 5 | 22 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 6 | 22 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 22 | 25 - 19 | +6 | 32 | |
| 8 | 22 | 39 - 31 | +8 | 31 | |
| 9 | 22 | 34 - 32 | +2 | 31 | |
| 10 | 22 | 33 - 39 | -6 | 29 | |
| 11 | 22 | 22 - 34 | -12 | 28 | |
| 12 | 22 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 33 | -4 | 26 | |
| 14 | 22 | 20 - 27 | -7 | 26 | |
| 15 | 22 | 21 - 34 | -13 | 24 | |
| 16 | 22 | 22 - 33 | -11 | 23 | |
| 17 | 21 | 31 - 35 | -4 | 22 | |
| 18 | 21 | 20 - 35 | -15 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu36
36Ghi được47
50Thủng lưới58
1.03Bàn thắng mỗi trận1.31
10Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai28