FC St. Pauli vs 1. FC Kaiserslautern
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 5-2 1. FC Kaiserslautern tại 2. Bundesliga, 15 tháng 5, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 5, hòa 3, 1. FC Kaiserslautern thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 34
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- Wolfgang Stark, Germany
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- DWWWL 1. FC Kaiserslautern
- 4' 0-1 L. Görtler · J. Böðvarsson
- 5' R. Miyaichi · S. Maier 1-1
- 17' ▲ M. Hornschuh ▼ P. Ziereis
- 22' L. Thy · R. Miyaichi 2-1
- 29' Jan-Philipp Kalla
- 29' Alexander Ring
- 30' ▲ A. Fomitschow ▼ J. Zimmer
- 45' Lukas Görtler
- HT2-1
- 46' ▲ M. Schulze ▼ A. Ring
- 54' ▲ A. Colak ▼ L. Görtler
- 57' R. Miyaichi · S. Maier 3-1
- 65' Daniel Halfar
- 70' ▲ W. Sobota ▼ R. Miyaichi
- 72' S. Maier 4-1
- 76' 4-2 R. Jenssen · J. Böðvarsson
- 79' C. Buchtmann · S. Maier 5-2
- 81' ▲ F. Picault ▼ Kyoung-Rok Choi
- FT5-2
Đội hình
- 30R. Himmelmann
- 27J. Kalla
- 3L. Sobiech
- 4P. Ziereis ▼ 17'
- 15D. Buballa
- 7B. Nehrig
- 10C. Buchtmann
- 13R. Miyaichi ▼ 70'
- 29S. Maier
- 37Kyoung-Rok Choi ▼ 81'
- 18L. Thy
Dự bị 7
- 16M. Hornschuh ▲ 17'
- 28W. Sobota ▲ 70'
- 9F. Picault ▲ 81'
- 1P. Heerwagen
- 5J. Keller
- 26S. Gonther
- 36O. Kurt
- 1M. Müller
- 4P. Ziegler
- 29S. Vucur
- 39J. Zimmer ▼ 30'
- 5S. Mockenhaupt
- 11R. Jenssen
- 28D. Halfar
- 19M. Gaus
- 6A. Ring ▼ 46'
- 15J. Böðvarsson
- 9L. Görtler ▼ 54'
Dự bị 7
- 17A. Fomitschow ▲ 30'
- 7M. Schulze ▲ 46'
- 10A. Colak ▲ 54'
- 14S. Jacob
- 21J. Reichert
- 27M. Deville
- 33Z. Alomerovic
Thống kê
01⚑8
⚑430
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm7
9Trúng đích4
5Chệch đích3
8Phạt góc4
0Việt vị1
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 75 - 39 | +36 | 72 | |
| 2 | 34 | 54 - 32 | +22 | 67 | |
| 3 | 34 | 68 - 41 | +27 | 65 | |
| 4 | 34 | 45 - 39 | +6 | 53 | |
| 5 | 34 | 56 - 40 | +16 | 51 | |
| 6 | 34 | 56 - 50 | +6 | 49 | |
| 7 | 34 | 35 - 37 | -2 | 47 | |
| 8 | 34 | 44 - 38 | +6 | 46 | |
| 9 | 34 | 49 - 55 | -6 | 46 | |
| 10 | 34 | 49 - 47 | +2 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 40 | +2 | 45 | |
| 12 | 34 | 38 - 39 | -1 | 42 | |
| 13 | 34 | 40 - 50 | -10 | 40 | |
| 14 | 34 | 32 - 47 | -15 | 35 | |
| 15 | 34 | 32 - 46 | -14 | 34 | |
| 16 | 34 | 32 - 54 | -22 | 32 | |
| 17 | 34 | 33 - 59 | -26 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 55 | -27 | 28 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu36
46Ghi được49
43Thủng lưới48
1.31Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai28