Fortuna Düsseldorf
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
MSV Duisburg

Fortuna Düsseldorf vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: Fortuna Düsseldorf 3-1 MSV Duisburg tại 2. Bundesliga, 2 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Fortuna Düsseldorf thắng 3, hòa 2, MSV Duisburg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 9
Trọng tài
Robert Schroder, Germany
Phong độ
LLLWD Fortuna Düsseldorf
WWLWW MSV Duisburg
  1. 2' R. Hennings · B. Raman 1-0
  2. 6' J. Zimmer 2-0
  3. 22' Marcel Sobottka
  4. 44' Stanislav Iljutcenko
  5. HT2-0
  6. 46' E. Hajri T. Erat
  7. 55' B. Raman · R. Hennings 3-0
  8. 57' 3-1 M. Stoppelkamp · K. Onuegbu
  9. 59' Raphael Wolf
  10. 62' T. Wiesner R. Wolf
  11. 69' T. Usami B. Raman
  12. 82' Rouwen Hennings
  13. 84' Kaan Ayhan
  14. 87' E. Kujović R. Hennings
  15. 88' A. Engin Cauly
  16. 90' Ahmet Engin
  17. FT3-1

Đội hình

Fortuna Düsseldorf Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Funkel
  1. 30R. Wolf ▼ 62' 6.8
  2. 4J. Schauerte 6.7
  3. 23N. Gießelmann 7.0
  4. 5K. Ayhan 7.5
  5. 39J. Zimmer 7.8
  6. 32R. Bormuth 7.1
  7. 7O. Fink 7.6
  8. 31M. Sobottka 6.8
  9. 6F. Neuhaus 7.1
  10. 28R. Hennings ▼ 87' 8.8
  11. 9B. Raman ▼ 69' 8.4

Dự bị 7

  1. 38T. Wiesner ▲ 62' 6.7
  2. 33T. Usami ▲ 69' 6.2
  3. 21E. Kujović ▲ 87'
  4. 3A. Hoffmann
  5. 15L. Schmitz
  6. 16H. Nielsen
  7. 27T. Duman
MSV Duisburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: I. Grouev
  1. 1M. Flekken 6.1
  2. 17K. Wolze 7.0
  3. 6G. Nauber 6.3
  4. 29T. Erat ▼ 46' 6.0
  5. 4D. Bomheuer 6.3
  6. 33M. Stoppelkamp 8.1
  7. 23F. Schnellhardt 6.4
  8. 16L. Fröde 6.7
  9. 20Cauly ▼ 88' 7.0
  10. 10K. Onuegbu 7.6
  11. 11S. Iljutcenko 7.7

Dự bị 7

  1. 3E. Hajri ▲ 46' 7.0
  2. 26A. Engin ▲ 88'
  3. 5B. Bajić
  4. 7A. Wiegel
  5. 9S. Brandstetter
  6. 27D. Poggenberg
  7. 28D. Davari

Thống kê

042
920
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm28
7Trúng đích7
8Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm17
10Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn10
2Phạt góc9
2Việt vị4
17Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
344Chuyền bóng453
253Chuyền chính xác347
74%Chính xác chuyền77%

So sánh

36Trận đấu35
60Ghi được53
46Thủng lưới58
1.67Bàn thắng mỗi trận1.51
9Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu