MSV Duisburg vs Fortuna Düsseldorf
Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 0-2 Fortuna Düsseldorf tại 2. Bundesliga, 5 tháng 12, 2011. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 1, hòa 2, Fortuna Düsseldorf thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 17
- Phong độ
- WWLWW MSV Duisburg
- LLLWD Fortuna Düsseldorf
- HT0-0
- 57' 0-1 J. Langeneke11m
- 59' ▲ K. Wolze ▼ V. Domovchiyski
- 59' 0-2 S. Rösler
- 74' ▲ F. Kastrati ▼ J. Gjasula
- 79' ▲ Juanan ▼ S. Rösler
- 82' ▲ M. Exslager ▼ A. Hoffmann
- 86' ▲ R. Kruse ▼ M. Beister
- 90'+2 ▲ R. Jovanovic ▼ T. Bröker
- FT0-2
Đội hình
- 18F. Wiedwald
- 25B. Bajic
- 4D. Berberovic
- 14Bruno Soares
- 21A. Hoffmann ▼ 82'
- 10J. Gjasula ▼ 74'
- 6B. Kern
- 15G. Sukalo
- 7D. Brosinski
- 9V. Domovchiyski ▼ 59'
- 27E. Jula
Dự bị 7
- 17K. Wolze ▲ 59'
- 32F. Kastrati ▲ 74'
- 8M. Exslager ▲ 82'
- 23F. Fromlowitz
- 3M. Bollmann
- 2V. Pliatsikas
- 19Z. Pamic
- 22M. Ratajczak
- 19T. Levels
- 5A. Lukimya
- 6J. Langeneke
- 21J. van den Bergh
- 13A. Bodzek
- 17A. Lambertz
- 7O. Fink
- 11M. Beister ▼ 86'
- 30S. Rösler ▼ 79'
- 18T. Bröker ▼ 90'
Dự bị 7
- 3Juanan ▲ 79'
- 23R. Kruse ▲ 86'
- 9R. Jovanovic ▲ 90'
- 33M. Krauss
- 2C. Weber
- 8S. Dum
- 10K. Ilsø Larsen
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 27 | +46 | 70 | |
| 2 | 34 | 76 - 33 | +43 | 68 | |
| 3 | 34 | 64 - 35 | +29 | 62 | |
| 4 | 34 | 59 - 34 | +25 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 42 | +9 | 61 | |
| 6 | 34 | 62 - 46 | +16 | 57 | |
| 7 | 34 | 55 - 58 | -3 | 48 | |
| 8 | 34 | 37 - 35 | +2 | 45 | |
| 9 | 34 | 50 - 52 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 42 - 47 | -5 | 39 | |
| 11 | 34 | 41 - 55 | -14 | 37 | |
| 12 | 34 | 43 - 58 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 43 - 59 | -16 | 35 | |
| 14 | 34 | 30 - 49 | -19 | 35 | |
| 15 | 34 | 31 - 55 | -24 | 35 | |
| 16 | 34 | 34 - 60 | -26 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 47 | -17 | 31 | |
| 18 | 34 | 34 - 63 | -29 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
44Ghi được70
49Thủng lưới35
1.22Bàn thắng mỗi trận1.89
8Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai41