Erzgebirge Aue vs TSV 1860 München
Tỷ số chung cuộc: Erzgebirge Aue 3-0 TSV 1860 München tại 2. Bundesliga, 9 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Erzgebirge Aue thắng 4, hòa 2, TSV 1860 München thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 28
- Trọng tài
- Sascha Stegemann, Germany
- Phong độ
- LLDWW Erzgebirge Aue
- WLDDW TSV 1860 München
- 37' Romuald Lacazette
- 41' Sebastian Boenisch
- 42' D. Nazarov11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Mauersberger ▼ S. Aigner
- 49' C. Soukou · C. Tiffert 2-0
- 54' ▲ N. Adler ▼ S. Bertram
- 54' ▲ I. Olić ▼ L. Ayçiçek
- 62' ▲ M. Liendl ▼ R. Lacazette
- 64' Jan Mauersberger
- 68' ▲ P. Köpke ▼ C. Soukou
- 73' D. Nazarov11m 3-0
- 78' Florian Neuhaus
- 80' ▲ P. Riese ▼ C. Fandrich
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Männel 7.2
- 3S. Hertner 7.4
- 20C. Rizzuto 7.9
- 24S. Breitkreuz 7.6
- 4F. Kalig 7.7
- 33C. Tiffert ⇢ 7.0
- 23S. Bertram ▼ 54' 6.5
- 5C. Fandrich ▼ 80' 7.2
- 19C. Soukou ⚽ ▼ 68' 7.0
- 27L. Samson 7.3
- 30D. Nazarov ⚽2 8.8
Dự bị 7
- 8N. Adler ▲ 54' 6.8
- 14P. Köpke ▲ 68' 6.8
- 17P. Riese ▲ 80' 6.7
- 2J. Riedel
- 16M. Kvesić
- 21A. Sušac
- 34D. Haas
- 24S. Ortega Moreno 6.6
- 6S. Boenisch 5.3
- 25A. Ba 5.8
- 16M. Busch 6.3
- 17F. Uduokhai 6.7
- 28L. Agbenyenu 6.5
- 29S. Aigner ▼ 46' 6.6
- 33L. Ayçiçek ▼ 54' 6.6
- 38R. Lacazette ▼ 62' 6.1
- 19F. Neuhaus 6.9
- 9C. Gytkjær 6.6
Dự bị 7
- 2J. Mauersberger ▲ 46' 6.2
- 40I. Olić ▲ 54' 6.4
- 10M. Liendl ▲ 62' 6.8
- 3M. Wittek
- 7D. Claasen
- 11D. Adlung
- 21J. Zimmermann
Thống kê
00⚑4
⚑931
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm11
5Trúng đích2
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
4Phạt góc9
9Việt vị2
8Phạm lỗi20
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
494Chuyền bóng347
421Chuyền chính xác270
85%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 37 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 51 - 32 | +19 | 67 | |
| 3 | 34 | 50 - 36 | +14 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 5 | 34 | 53 - 46 | +7 | 50 | |
| 6 | 34 | 43 - 39 | +4 | 46 | |
| 7 | 34 | 39 - 35 | +4 | 45 | |
| 8 | 34 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 44 | |
| 10 | 34 | 41 - 36 | +5 | 42 | |
| 11 | 34 | 37 - 39 | -2 | 42 | |
| 12 | 34 | 46 - 52 | -6 | 42 | |
| 13 | 34 | 29 - 33 | -4 | 41 | |
| 14 | 34 | 37 - 52 | -15 | 39 | |
| 15 | 34 | 50 - 54 | -4 | 37 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 36 | |
| 17 | 34 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 18 | 34 | 27 - 56 | -29 | 25 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu37
37Ghi được39
52Thủng lưới50
1.06Bàn thắng mỗi trận1.05
11Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai20