Gareji vs Aragvi Dusheti
Tỷ số chung cuộc: Gareji 0-2 Aragvi Dusheti tại Erovnuli Liga 2, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Gareji thắng 3, hòa 0, Aragvi Dusheti thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Erovnuli Liga 2 · Vòng 21
- Phong độ
- LWWDL Gareji
- WDDLL Aragvi Dusheti
- 26' 0-1 T. Bregvadze · T. Bzekalava
- 28' B. Nuhu
- 31' ▲ T. Kapanadze ▼ I. Gulisashvili
- 43' 0-2 D. Amoako
- HT0-2
- 46' ▲ G. Tsetskhladze ▼ L. Tolordava
- 46' ▲ B. Gugberidze ▼ I. Tchikaidze
- 48' ▲ G. Pipia ▼ D. Amoako
- 54' G. Kutateladze
- 62' ▲ M. Mushkudiani ▼ D. Aidarashvili
- 62' ▲ L. Kobakhidze ▼ S. Dvalishvili
- 72' ▲ M. Kometiani ▼ G. Samadashvili
- 74' M. Kometiani
- 75' Z. Eradze
- FT0-2
Đội hình
- 12G. Bediashvili
- 24G. Samadashvili ▼ 72'
- 26Z. Eradze
- 5G. Nikolaishvili
- 30D. Zurabiani
- 4L. Tolordava ▼ 46'
- 10T. Babunadze
- 23I. Gulisashvili ▼ 31'
- 17L. Kalandadze
- 14I. Tchikaidze ▼ 46'
- 11D. Aidarashvili ▼ 62'
Dự bị 9
- 39S. Chilachava
- 7M. Kometiani ▲ 72'
- 8G. Tsetskhladze ▲ 46'
- 15T. Kapanadze ▲ 31'
- 21M. Mushkudiani ▲ 62'
- 22N. Grigalashvili
- 25N. Jikia
- 29B. Gugberidze ▲ 46'
- 35G. Kikvadze
- 12G. Kutateladze
- 20A. Oppong
- 5L. Chokheli
- 3T. Molashvili
- 21N. Mensa
- 13I. Javakhishvili
- 18T. Bregvadze
- 30T. Bzekalava
- 27B. Nuhu
- 11S. Dvalishvili ▼ 62'
- 16D. Amoako ▼ 48'
Dự bị 7
- 33G. Odikadze
- 2D. Kvaratskhelia
- 6I. Mekhtievi
- 7G. Pipia ▲ 48'
- 9E. Sadikov
- 10L. Kobakhidze ▲ 62'
- 40G. Khintibidze
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 33 - 26 | +7 | 47 | |
| 2 | 25 | 27 - 23 | +4 | 41 | |
| 3 | 25 | 27 - 22 | +5 | 39 | |
| 4 | 25 | 28 - 28 | 0 | 34 | |
| 5 | 25 | 43 - 39 | +4 | 34 | |
| 6 | 25 | 33 - 30 | +3 | 33 | |
| 7 | 25 | 28 - 35 | -7 | 32 | |
| 8 | 25 | 27 - 36 | -9 | 28 | |
| 9 | 25 | 25 - 32 | -7 | 26 | |
| 10 | 25 | 32 - 32 | 0 | 24 |
Crystalbet Erovnuli Liga Crystalbet Erovnuli Liga (Promotion) Crystalbet Erovnuli Liga 2 (Relegation) Liga 3
So sánh
8Trận đấu10
12Ghi được16
18Thủng lưới16
1.5Bàn thắng mỗi trận1.6
2Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai8