Meshakhte
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Merani Martvili

Meshakhte vs Merani Martvili

Tỷ số chung cuộc: Meshakhte 0-0 Merani Martvili tại Erovnuli Liga 2, 13 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Meshakhte thắng 1, hòa 5, Merani Martvili thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Erovnuli Liga 2 · Vòng 12
Sân vận động
Stadioni Grigol Nikoleishvili, Vani
Trọng tài
P. Matcharadze
Phong độ
LLWDD Meshakhte
DLLLW Merani Martvili
  1. HT0-0
  2. 46' V. Kurdghelashvili A. Giorgadze
  3. 57' L. Tchokhonelidze G. Vekua
  4. 66' V. Khositashvili M. Ghonghadze
  5. 69' S. Jikia I. Rukhadze
  6. 72' L. Tsotsonava D. Maisashvili
  7. 74' M. Nwankwo L. Chapidze
  8. FT0-0

Đội hình

Meshakhte HLV: K. Gogichaishvili
  1. A. Nonos
  2. I. Khutchua
  3. G. Kurulashvili
  4. M. Apkhazava
  5. L. Mtchedlishvili
  6. B. Gedenidze
  7. L. Chapidze ▼ 74'
  8. B. Kartvelishvili
  9. T. Kikabidze
  10. G. Vekua ▼ 57'
  11. M. Ghonghadze ▼ 66'

Dự bị 7

  1. L. Tchokhonelidze ▲ 57'
  2. V. Khositashvili ▲ 66'
  3. M. Nwankwo ▲ 74'
  4. G. Bregadze
  5. I. Kalajishvili
  6. L. Tkeshelashvili
  7. M. Chubinidze
Merani Martvili HLV: G. Mikadze
  1. Z. Mamaladze
  2. S. Orbeladze
  3. D. Maisashvili ▼ 72'
  4. V. Lomashvili
  5. K. Meliava
  6. A. Giorgadze ▼ 46'
  7. L. Chaladze
  8. R. Getsadze
  9. B. Teidi
  10. I. Rukhadze ▼ 69'
  11. S. Tretyak

Dự bị 5

  1. V. Kurdghelashvili ▲ 46'
  2. S. Jikia ▲ 69'
  3. L. Tsotsonava ▲ 72'
  4. G. Gegia
  5. G. Kulua

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rustavi
36 72 - 25 +47 83
2
Merani Martvili
36 67 - 16 +51 80
3
Sioni
36 52 - 48 +4 59
4
Samgurali
36 46 - 46 0 53
5
FC Gagra
36 46 - 38 +8 53
6
WIT Georgia
36 42 - 40 +2 52
7
Tskhinvali
36 62 - 75 -13 40
8
Guria
36 47 - 68 -21 37
9
Meshakhte
36 33 - 75 -42 27
10
Zugdidi
36 32 - 68 -36 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
33Ghi được67
75Thủng lưới16
0.92Bàn thắng mỗi trận1.86
5Giữ sạch lưới20
18Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu