F.C. Sochaux-Montbéliard II vs Is-Selongey Football
Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard II 3-1 Is-Selongey Football tại National 3 - Group J, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard II thắng 2, hòa 0, Is-Selongey Football thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- National 3 - Group J · Group J · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade René Blum, Montbéliard
- Phong độ
- WLWLL F.C. Sochaux-Montbéliard II
- WLWLL Is-Selongey Football
- 20' M. Rangon 1-0
- HT1-0
- 53' 1-1 A. Pitois
- 63' ▲ Y. Mouatazil ▼ L. Tela
- 63' ▲ B. Merouga ▼ P. Mombong
- 65' ▲ B. Renaudin ▼ R. Gagnant
- 65' ▲ E. Marin Garcia ▼ V. Galland
- 65' ▲ M. Marsac ▼ O. Stitou
- 79' ▲ S. Loubao ▼ A. Gnabo
- 83' S. Pellissard 2-1
- 84' ▲ S. Camara ▼ M. Lounici
- 89' ▲ B. Ali ▼ A. Pitois
- 90'+4 S. Pellissard 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1M. Popow
- 4E. Grillot
- 2T. Goncalves Da Moura
- 5M. Rangon
- 3L. Tela ▼ 63'
- 7M. Lounici ▼ 84'
- 9A. Gnabo ▼ 79'
- 6E. Mendes Da Silva
- 10P. Mombong ▼ 63'
- 11M. Botulama
- 8S. Pellissard
Dự bị 5
- 12Y. Mouatazil ▲ 63'
- 13B. Merouga ▲ 63'
- 14S. Loubao ▲ 79'
- 15S. Camara ▲ 84'
- 16G. Hoareau
- 1L. Cochini
- 4K. Kouang
- 5L. Berthet
- 2A. Pitois ▼ 89'
- 3V. Galland ▼ 65'
- 7O. Stitou ▼ 65'
- 6R. Gagnant ▼ 65'
- 11H. Rocha
- 8Z. Marques
- 9Y. Zohore
- 10A. Mondesir
Dự bị 5
- 15B. Renaudin ▲ 65'
- 12E. Marin Garcia ▲ 65'
- 14M. Marsac ▲ 65'
- 13B. Ali ▲ 89'
- 16B. Merot
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 54 - 22 | +32 | 58 | |
| 2 | 26 | 50 - 31 | +19 | 45 | |
| 3 | 26 | 35 - 28 | +7 | 45 | |
| 4 | 26 | 44 - 30 | +14 | 40 | |
| 5 | 26 | 37 - 33 | +4 | 39 | |
| 6 | 26 | 37 - 38 | -1 | 37 | |
| 7 | 26 | 38 - 35 | +3 | 36 | |
| 8 | 26 | 23 - 35 | -12 | 35 | |
| 9 | 26 | 37 - 28 | +9 | 34 | |
| 10 | 26 | 30 - 32 | -2 | 34 | |
| 11 | 26 | 28 - 43 | -15 | 31 | |
| 12 | 26 | 32 - 45 | -13 | 25 | |
| 13 | 26 | 33 - 47 | -14 | 23 | |
| 14 | 26 | 25 - 56 | -31 | 15 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu26
34Ghi được33
28Thủng lưới47
1.31Bàn thắng mỗi trận1.27
8Giữ sạch lưới2
12Trên 2.5 bàn14
19Hiệp hai15