FC Saint-Lô Manche
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC II

FC Saint-Lô Manche vs Le Havre AC II

Tỷ số chung cuộc: FC Saint-Lô Manche 1-1 Le Havre AC II tại National 3 - Group J, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Saint-Lô Manche thắng 1, hòa 3, Le Havre AC II thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 9
Sân vận động
Stade Louis Villemer, Saint-Lô
Phong độ
LLLLL FC Saint-Lô Manche
LDLLD Le Havre AC II
  1. 33' S. Resouf M. Lasme
  2. HT0-0
  3. 48' 0-1 J. Casimir
  4. 59' M. Charlot T. Riviere
  5. 67' Diaby H. Saunié
  6. 71' I. Nakoubi L. Virolan
  7. 74' E. Leroy T. Lambard
  8. 77' M. Cuirassier Y. Gomes
  9. 90'+6 M. Charlot 1-1
  10. FT1-1

Đội hình

FC Saint-Lô Manche HLV: Y. Mesnil-Letellier
  1. 8E. Olivier
  2. 10T. Riviere ▼ 59'
  3. 1O. Lecanu
  4. 4E. Gosselin
  5. 3P. Leherpeur
  6. 5F. Bresteau
  7. 6W. Coulibaly
  8. 11G. Bopu
  9. 2H. Saunié ▼ 67'
  10. 7T. Lambard ▼ 74'
  11. 9D. Prodhomme

Dự bị 5

  1. 15M. Charlot ▲ 59'
  2. 13Diaby ▲ 67'
  3. 12E. Leroy ▲ 74'
  4. 14M. Legentil
  5. 16T. Grandsire
Le Havre AC II HLV: M. Lebaillif
  1. 1M. Koné
  2. 3M. Lasme ▼ 33'
  3. 6B. Capron-Litique
  4. 4I. Barker
  5. 2S. Kumbedi Nseke
  6. 5A. Bailly
  7. 10Y. Kechta
  8. 7J. Casimir
  9. 9Y. Gomes ▼ 77'
  10. 11F. Ghedjemis
  11. 8L. Virolan ▼ 71'

Dự bị 5

  1. 15S. Resouf ▲ 33'
  2. 14I. Nakoubi ▲ 71'
  3. 12M. Cuirassier ▲ 77'
  4. 16K. Sauvage
  5. 13T. Fievez

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Évreux FC 27
26 69 - 24 +45 60
2
Oissel
26 41 - 23 +18 52
3
FC Dieppe
26 38 - 32 +6 50
4
US Alençon
26 37 - 24 +13 44
5
Vire
26 53 - 44 +9 39
6
Le Havre AC II
26 41 - 26 +15 37
7
FC Saint-Lô Manche
26 35 - 41 -6 36
8
US Quevilly-Rouen II
26 34 - 36 -2 35
9
AS Cherbourg Football
26 34 - 40 -6 30
10
Dives-Cabourg
26 35 - 41 -6 30
11
Avranches II
26 28 - 40 -12 29
12
AG Caennaise
26 45 - 50 -5 28
13
Romilly-Pt St Pierre
26 22 - 58 -36 18
14
Bayeux
26 18 - 51 -33 11
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu26
36Ghi được41
43Thủng lưới26
1.33Bàn thắng mỗi trận1.58
9Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu