Le Havre AC II
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Saint-Lô Manche

Le Havre AC II vs FC Saint-Lô Manche

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC II 2-1 FC Saint-Lô Manche tại National 3 - Group F, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Le Havre AC II thắng 5, hòa 3, FC Saint-Lô Manche thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group F · Group F · Vòng 8
Phong độ
LDLLD Le Havre AC II
LLLLL FC Saint-Lô Manche
  1. 19' Y. Gomis 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' N. Obougoujacquet S. Ngoura
  4. 60' A. Samoura C. Doumbia
  5. 64' B. Fleury G. Kitenge
  6. 64' L. Fofana T. Lambard
  7. 70' B. Bamba R. El Djebali
  8. 76' M. Leblondel A. Traoré
  9. 89' 1-1 B. Fleury11m
  10. 90'+6 S. Delafosse I. Houmaïd
  11. 90'+5 M. Bodmer11m 2-1
  12. FT2-1

Đội hình

Le Havre AC II HLV: K. Le Roux
  1. 1M. Koné
  2. 11C. Doumbia ▼ 60'
  3. 4A. Thiare
  4. 2Y. Gomis
  5. 3M. Imbert
  6. 5M. Bodmer
  7. 8S. Ebonog
  8. 6H. Barbier
  9. 10R. El Djebali ▼ 70'
  10. 9S. Ngoura ▼ 46'
  11. 7M. Degrumelle

Dự bị 5

  1. 15N. Obougoujacquet ▲ 46'
  2. 14A. Samoura ▲ 60'
  3. 13B. Bamba ▲ 70'
  4. 16A. Uriev
  5. 12N. Agalea
FC Saint-Lô Manche HLV: D. Bekkar
  1. 1X. Gallien
  2. 5E. Gosselin
  3. 3J. Cangini
  4. 6F. Bresteau
  5. 4F. Vasseur
  6. 2T. Coyac
  7. 10I. Houmaïd ▼ 90'
  8. 7A. Traoré ▼ 76'
  9. 11T. Lambard ▼ 64'
  10. 8C. Simonin
  11. 9G. Kitenge ▼ 64'

Dự bị 5

  1. 14B. Fleury ▲ 64'
  2. 16L. Fofana ▲ 64'
  3. 15M. Leblondel ▲ 76'
  4. 13S. Delafosse ▲ 90'
  5. 12C. Duval

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Villers Houlgate CF
26 47 - 35 +12 52
2
US Alençon
26 45 - 31 +14 50
3
Chatou
26 39 - 29 +10 40
4
Caen II
26 44 - 35 +9 39
5
FC Saint-Lô Manche
26 37 - 34 +3 38
6
Dives-Cabourg
26 35 - 36 -1 36
7
Caen PTT
26 30 - 26 +4 35
8
FC Dieppe
26 33 - 36 -3 34
9
Flers
26 40 - 46 -6 33
10
AG Caennaise
26 40 - 52 -12 32
11
Oissel
26 32 - 34 -2 31
12
Le Havre AC II
26 32 - 39 -7 29
13
US Quevilly-Rouen II
26 28 - 40 -12 26
14
Les Mureaux
26 29 - 38 -9 25
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
31Ghi được37
39Thủng lưới34
1.19Bàn thắng mỗi trận1.42
3Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu