FC Saint-Lô Manche vs Le Havre AC II
Tỷ số chung cuộc: FC Saint-Lô Manche 4-1 Le Havre AC II tại National 3 - Group F, 23 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Saint-Lô Manche thắng 1, hòa 3, Le Havre AC II thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- National 3 - Group F · Group F · Vòng 20
- Sân vận động
- Stade Louis Villemer, Saint-Lô
- Phong độ
- LLLLL FC Saint-Lô Manche
- LDLLD Le Havre AC II
- 33' T. Lambard 1-0
- 42' 1-1 B. Bamba
- 45' T. Lambard 2-1
- HT2-1
- 54' ▲ M. Bentoumi ▼ B. Bamba
- 66' ▲ E. Lukoki Mateso ▼ E. Koffi Vinette
- 67' B. Fleury 3-1
- 68' ▲ A. Traoré ▼ L. Fofana
- 76' T. Lambard 4-1
- 77' ▲ M. David ▼ D. Mosengo
- 77' ▲ M. Degrumelle ▼ N. Obougoujacquet
- 78' ▲ M. Leblondel ▼ T. Lambard
- 88' ▲ S. Delafosse ▼ B. Fleury
- 88' ▲ T. Coyac ▼ I. Houmaïd
- FT4-1
Đội hình
- 1X. Gallien
- 4E. Gosselin
- 6J. Cangini
- 8F. Bresteau
- 5F. Vasseur
- 2K. Ouraghi
- 10I. Houmaïd ▼ 88'
- 7T. Lambard ▼ 78'
- 3Q. Le Bedel
- 9B. Fleury ▼ 88'
- 11L. Fofana ▼ 68'
Dự bị 5
- 14A. Traoré ▲ 68'
- 15M. Leblondel ▲ 78'
- 13S. Delafosse ▲ 88'
- 12T. Coyac ▲ 88'
- 16A. Surget
- 2S. Cavã
- 6D. Mosengo ▼ 77'
- 1P. Argney
- 4A. Thiare
- 3M. Imbert
- 5M. Bodmer
- 8B. Bamba ▼ 54'
- 10G. Zohouri
- 11A. Samoura
- 9N. Obougoujacquet ▼ 77'
- 7E. Koffi Vinette ▼ 66'
Dự bị 5
- 15M. Bentoumi ▲ 54'
- 14E. Lukoki Mateso ▲ 66'
- 13M. David ▲ 77'
- 12M. Degrumelle ▲ 77'
- 16A. Uriev
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 35 | +12 | 52 | |
| 2 | 26 | 45 - 31 | +14 | 50 | |
| 3 | 26 | 39 - 29 | +10 | 40 | |
| 4 | 26 | 44 - 35 | +9 | 39 | |
| 5 | 26 | 37 - 34 | +3 | 38 | |
| 6 | 26 | 35 - 36 | -1 | 36 | |
| 7 | 26 | 30 - 26 | +4 | 35 | |
| 8 | 26 | 33 - 36 | -3 | 34 | |
| 9 | 26 | 40 - 46 | -6 | 33 | |
| 10 | 26 | 40 - 52 | -12 | 32 | |
| 11 | 26 | 32 - 34 | -2 | 31 | |
| 12 | 26 | 32 - 39 | -7 | 29 | |
| 13 | 26 | 28 - 40 | -12 | 26 | |
| 14 | 26 | 29 - 38 | -9 | 25 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu26
37Ghi được31
34Thủng lưới39
1.42Bàn thắng mỗi trận1.19
5Giữ sạch lưới3
16Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai17