AJ Auxerre II
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Louhans-Cuiseaux FC

AJ Auxerre II vs Louhans-Cuiseaux FC

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre II 3-0 Louhans-Cuiseaux FC tại National 3 - Group G, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre II thắng 2, hòa 1, Louhans-Cuiseaux FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group G · Group G · Vòng 23
Phong độ
LWWWD AJ Auxerre II
LLLLD Louhans-Cuiseaux FC
  1. 3' M. El Asrar 1-0
  2. 10' T. Mendy 2-0
  3. HT2-0
  4. 63' E. Diamalunda P. Massinou Nkouba
  5. 63' E. Owona R. Rodin
  6. 72' C. Betoubam Y. Zaddy
  7. 72' Hwang Seok-Ki N. Glossoa
  8. 72' E. Jacquet N. Alexandre
  9. 84' M. Monvoisin G. Guillet
  10. 88' C. Betoubam 3-0
  11. FT3-0

Đội hình

AJ Auxerre II
  1. 1T. Negrel
  2. 4M. El Asrar
  3. 5A. Petit Dol
  4. 8A. Krizoua
  5. 11E. Maddy
  6. 10P. Massinou Nkouba ▼ 63'
  7. 2N. Glossoa ▼ 72'
  8. 9R. Rodin ▼ 63'
  9. 7T. Mendy
  10. 3R. Mandengue
  11. 6Y. Zaddy ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 13E. Diamalunda ▲ 63'
  2. 15E. Owona ▲ 63'
  3. 14C. Betoubam ▲ 72'
  4. 12Hwang Seok-Ki ▲ 72'
  5. 16M. Debove
Louhans-Cuiseaux FC HLV: S. Marchandé
  1. 1T. Bermond
  2. 4F. Perradin
  3. 11R. Prat
  4. 7N. Alexandre ▼ 72'
  5. 5J. Malamba
  6. 2K. Matukondolo
  7. 10A. Sefraoui
  8. 6G. Guillet ▼ 84'
  9. 9A. Bonin-Ferreira
  10. 8T. Marchandé
  11. 14R. Ndour

Dự bị 2

  1. 12E. Jacquet ▲ 72'
  2. 13M. Monvoisin ▲ 84'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
St Maur Lusitanos
26 47 - 21 +26 56
2
Racing Colombes 92
26 57 - 22 +35 53
3
AJ Auxerre II
26 40 - 26 +14 43
4
Troyes II
26 49 - 30 +19 42
5
Sainte-Geneviève Sports
26 33 - 28 +5 39
6
ASPTT Dijon
26 41 - 33 +8 38
7
Dijon FCO II
26 36 - 36 0 33
8
Moulins-Yzeure Foot 03
26 35 - 43 -8 33
9
Torcy
26 32 - 45 -13 33
10
Ivry
26 36 - 37 -1 32
11
Neuilly sur Marne
26 37 - 39 -2 31
12
FC Montceau Bourgogne
26 20 - 44 -24 26
13
Louhans-Cuiseaux FC
26 20 - 55 -35 16
14
FC Gueugnon
26 19 - 43 -24 16
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
40Ghi được22
26Thủng lưới57
1.54Bàn thắng mỗi trận0.85
9Giữ sạch lưới4
10Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu